|
DDC
| |
|
Tác giả CN
| Nguyễn Văn Hiệp |
|
Nhan đề
| Đánh giá thực trạng công tác giải phóng mặt bằng khi nhà nước thu hồi đất tại một số dự án trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội :Đề án thạc sĩ kỹ thuật / Nguyễn Văn Hiệp |
|
Thông tin xuất bản
| H. :ĐH Mỏ - Địa chất,2025 |
|
Mô tả vật lý
| 105tr ;30cm ;1 đĩa CD - Rom |
|
Tùng thư
| Trắc địa |
|
Thuật ngữ chủ đề
| Quản lý đất đai |
|
Từ khóa tự do
| Giải phóng mặt bằng |
|
Từ khóa tự do
| Sử dụng đất |
|
Tác giả(bs) CN
| Đinh Hải Nam |
|
Tác giả(bs) CN
| Quản lý đất đai |
|
Địa chỉ
| Kho luận án & luận văn ; |
|
Ghi chú bản lưu
| ĐA.09832 |
|
|
000
| 00000nam a2200000 a 4500 |
|---|
| 001 | 34661 |
|---|
| 002 | 32 |
|---|
| 003 | TVMDC |
|---|
| 004 | 63607E0C-336C-4AF7-B4EB-6F1C2ACAC783 |
|---|
| 008 | 2025 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 039 | |y20251119151744|zchili |
|---|
| 082 | |bTĐ.01840 |
|---|
| 100 | |aNguyễn Văn Hiệp |
|---|
| 245 | |aĐánh giá thực trạng công tác giải phóng mặt bằng khi nhà nước thu hồi đất tại một số dự án trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội :|bĐề án thạc sĩ kỹ thuật /|cNguyễn Văn Hiệp |
|---|
| 260 | |aH. :|bĐH Mỏ - Địa chất,|c2025 |
|---|
| 300 | |a105tr ;|c30cm ;|e1 đĩa CD - Rom |
|---|
| 490 | |aTrắc địa |
|---|
| 502 | |a8850103 |
|---|
| 650 | |aQuản lý đất đai |
|---|
| 653 | |aGiải phóng mặt bằng |
|---|
| 653 | |aSử dụng đất |
|---|
| 700 | |aĐinh Hải Nam |
|---|
| 700 | |aQuản lý đất đai |
|---|
| 852 | |aKho luận án & luận văn ; |
|---|
| 866 | |aĐA.09832 |
|---|
|
|
Không tìm thấy biểu ghi nào
Không có liên kết tài liệu số nào