Ngày đăng bài: 22/07/2020 15:15
Lượt xem: 2394
Đề án Tuyển sinh năm 2020 Trường Đại học Mỏ - Địa chất

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT (MÃ: MDA)

1. Tuyển sinh chính quy trình độ đại học chính quy

1.1. Đối tượng tuyển sinh:        Thí sinh tốt nghiệp THPT

1.2. Phạm vi tuyển sinh:           Trên toàn quốc

1.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020;

- Phương thức 2: Xét tuyển theo học bạ;

- Phương thức 3: Xét tuyển thẳng HSG theo kết quả học THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế;

- Phương thức 4: Thí sinh có Chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày 22/10/2020) đạt IELTS 4.5 trở lên hoặc TOEFL ITP 450 trở lên hoặc TOEFL iBT 53 trở lên và có tổng điểm 2 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2020 theo tổ hợp môn xét tuyển của Trường trừ môn thi Tiếng Anh, đạt từ 10 điểm trở lên, trong đó có môn thi Toán.

1.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: theo Ngành/Nhóm ngành/Khối ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo

STT

Mã ngành

Ngành học

Chỉ tiêu (dự kiến)

Tổ hợp môn xét tuyển

Môn chính

Theo xét KQ thi THPT

Theo học bạ

Theo phương thức 3 và 4

1

7340101

Quản trị kinh doanh

270

40

40

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh
Toán  Văn  Anh
Toán  Hóa  Anh

Toán

2

7340201

Tài chính - ngân hàng

40

40

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh
Toán  Văn  Anh
Toán  Hóa  Anh

Toán

3

7340301

Kế toán

270

40

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh
Toán  Văn  Anh
Toán  Hóa  Anh

Toán

4

7440201

Địa chất học

10

10

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh

Toán

5

7480201

Công nghệ thông tin

250

10

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh
Toán  Văn  Anh

Toán

6

7480206

Địa tin học

30

20

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh
Văn  Toán  Lý
Toán  Hóa  Anh

Toán

7

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

50

10

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh
Toán  Hóa  Sinh

Toán

8

7520103

Kỹ thuật cơ khí

120

20

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh

Toán

9

7520201

Kỹ thuật điện

100

20

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh

Toán

10

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

80

 

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh
Toán  Hóa  Anh

Toán

11

7520301

Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến)

30

10

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh
Toán  Văn  Anh
Toán  Hóa  Anh

Toán

12

7520320

Kỹ thuật môi trường

40

40

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh
Toán  Hóa  Sinh
Toán  Hóa  Anh

Toán

13

7520501

Kỹ thuật địa chất

20

20

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh

Toán

14

7520502

Kỹ thuật địa vật lý

10

10

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh
Toán  Hóa  Anh

Toán

15

7520503

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

40

30

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh
Văn  Toán  Lý
Toán  Văn  Anh

Toán

16

7520601

Kỹ thuật mỏ

50

40

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh
Văn  Toán  Lý
Toán  Văn  Anh

Toán

17

7520604

Kỹ thuật dầu khí

100

40

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh

Toán

18

7520607

Kỹ thuật tuyển khoáng

20

20

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh
Toán  Văn  Anh
Toán  Hóa  Anh

Toán

19

7580201

Kỹ thuật xây dựng

100

50

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh
Văn  Toán  Lý
Toán  Hóa  Anh

Toán

20

7580211

Địa kỹ thuật xây dựng

10

10

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh

Toán

21

7850103

Quản lý đất đai

40

30

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh
Toán  Hóa  Sinh
Toán  Văn  Anh

Toán

1.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

- Thí sinh tốt nghiệp THPT

- Hạnh kiểm xếp loại Khá trở lên

1.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường: mã số trường, mã số ngành, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển...

- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

  • Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020;
  • Điểm các môn thi không nhân hệ số;

- Phương thức 2: Xét tuyển theo học bạ.

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT và kết quả học tập trong 3 học kỳ (Lớp 11, và học kỳ 1 lớp 12). Xét tuyển thí sinh theo học bạ với các thí sinh đạt hạnh kiểm xếp loại Khá trở lên;
  • Tổng điểm trung bình các môn học theo khối thi của 3 học kỳ THPT:  lớp 11 và kỳ I lớp 12 đạt từ 18 điểm trở lên.

- Phương thức 3: Xét tuyển thẳng HSG theo kết quả học THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế

- Phương thức 4: Thí sinh có Chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày 22/10/2020) đạt IELTS 4.5 trở lên hoặc TOEFL ITP 450  trở lên hoặc TOEFL iBT 53 trở lên và có tổng điểm 2 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2020 theo tổ hợp môn xét tuyển của Trường trừ môn thi Tiếng Anh, đạt từ 10 điểm trở lên, trong đó có môn thi Toán.

1.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo...

- Thời gian:

  • Đợt 1 theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo;
  • Đợt 2 sẽ có thông báo sau khi kết thúc  đợt 1

- Hình thức nhận hồ sơ: 

  • Theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT
  • Nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu điện, đăng ký trực tuyến đối với các phương thức xét khác.

- Điều kiện xét tuyển chung: Xét tuyển từ điểm cao xuống điểm thấp và đảm bảo tiêu chí chất lượng do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định; đảm bảo đủ chỉ tiêu đã duyệt.

1.8. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển;...

- Chính sách ưu tiên theo khu vực và theo đối tượng được thực hiện theo quy định tại Quy chế tuyển sinh  hệ đại học chính quy do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành;

- Ưu tiên thí sinh tại các khu vực Vùng cao, vùng sâu đăng ký vào học tại các ngành Kỹ thuật địa chất, Địa chất học, Địa kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Quản lý đất đai, Kỹ thuật mỏ và Kỹ thuật tuyển khoáng (Học bổng, chỗ ở, hỗ trợ của doanh nghiệp, việc làm sau ra trường…).

1.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển...

- Thực hiện theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

1.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)

- Nhà trường thực hiện lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP về cơ chế thu, quản lý học phí với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021.

- Đơn giá học phí (dự kiến):

  • Khối kinh tế:      336 000 đồng/ 1 tín chỉ
  • Khối kỹ thuật:    358 000 đồng/ 1 tín chỉ

*** Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất (theo kết quả thi THPT)

Khối ngành/ Ngành

Nhóm ngành/tổ hợp xét tuyển

Năm tuyển sinh -2

Năm tuyển sinh -1

Chỉ tiêu

Số nhập học

Điểm trúng tuyển

Chỉ tiêu

Số nhập học

Điểm trúng tuyển

Khối ngành III

-   Kế toán

500

363

14

340

238

14

-   Quản trị kinh doanh

200

243

14

340

259

14

-   Tài chính – Ngân hàng

 

 

 

120

47

14

Khối ngành IV

-   Địa chất học

 

 

 

30

3

14

Khối ngành V

-   Kỹ thuật dầu khí

90

53

15

120

37

15

-   Kỹ thuật địa vật lý

30

1

15

30

2

15

-   Công nghệ kỹ thuật hóa học

50

31

15

40

21

15

-   Kỹ thuật địa chất

100

16

14

50

15

14

-   Địa kỹ thuật xây dựng

 

 

 

40

0

14

-   Kỹ thuật trắc địa – bản đồ

180

52

14

110

25

14

-   Kỹ thuật mỏ

100

48

14

120

28

14

-   Kỹ thuật tuyển khoáng

100

4

14

40

11

14

-   Công nghệ thông tin

540

739

14

410

510

15

-   Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

120

123

16

80

111

17.5

-   Kỹ thuật điện

160

78

14

160

91

14

-   Kỹ thuật cơ khí

160

73

14

160

84

14

-   Kỹ thuật xây dựng

200

83

14

120

22

14

-   Kỹ thuật môi trường

80

28

14

80

9

14

-   DH 301

240

20

14

360

44

14

-   TT 102 (Chương trình tiên tiến – lọc hóa dầu)

30

 

15

40

2

15

Khối ngành VII

-   Quản lý đất đai

180

47

14

110

22

14

Tổng

3060

2002

 

2900

1581

 

 

2. Tuyển sinh vừa làm vừa học trình độ đại học

2.1. Đối tượng tuyển sinh:

- Cán bộ, nhân viên, học sinh tính đến thời điểm dự tuyển, đã có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên, trung cấp chuyên nghiệp, trung học nghề, trung cấp nghề (sau đây gọi chung là trung học).

- Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có Bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.2. Phạm vi tuyển sinh: Trên toàn quốc

2.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

- Thi tuyển: Tổ hợp 3 môn (Toán, Vật lý, Hóa học)

- Xét tuyển: Tổ hợp 3 môn (Toán, Vật lý, Hóa học)

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: theo Ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu (dự kiến)

1

7340101

Quản trị kinh doanh

40

2

7340201

Tài chính - ngân hàng

40

3

7340301

Kế toán

40

4

7520103

Kỹ thuật cơ khí

40

5

7520201

Kỹ thuật điện

40

6

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

20

7

7520501

Kỹ thuật địa chất

20

8

7520503

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

20

9

7520601

Kỹ thuật mỏ

40

10

7520604

Kỹ thuật dầu khí

40

11

7520607

Kỹ thuật tuyển khoáng

20

12

7580201

Kỹ thuật xây dựng

40

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

- Đối với xét tuyển: điểm trung bình các môn học lớp 10, 11 và 12 phải đạt từ 16,0 điểm trở lên.

2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

- Phiếu tuyển sinh có xác nhận của cơ quan công tác hoặc địa phương;

- Bằng tốt nghiệp Trung cấp (bản sao có công chứng);

- Bảng điểm tốt nghiệp Trung cấp (bản sao có công chứng);

- Học bạ và bằng tốt nghiệp THPT (bản sao có công chứng);

- Giấy khai sinh (bản sao có công chứng);

- Giấy chứng nhận được hưởng chế độ ưu tiên (nếu có);

- Bốn ảnh 3x4, 3 phong bì có dán tem và ghi đầy đủ, chính xác địa chỉ người nhận.

2.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo...

- Thời gian:

  • Đợt tháng 10, 11 (Thi và xét tuyển đối với thí sinh nộp hồ sơ từ 15/07/2020 đến 30/11/2020).
  • Ngoài đợt thi và xét tuyển trên tuỳ theo tình hình hồ sơ thực tế Nhà trường có thể tổ chức các đợt thi và xét tuyển khác trong năm.

- Hình thức nhận hồ sơ:  Nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu điện

- Điều kiện xét tuyển chung: Xét tuyển từ điểm cao xuống điểm thấp và đảm bảo tiêu chí chất do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định; đảm bảo đủ chỉ tiêu đã duyệt.

2.8. Chính sách ưu tiên:

2.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển...

- Theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo

2.10. Học phí dự kiến với sinh viên; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)

- Nhà trường thực hiện lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP về cơ chế thu, quản lý học phí với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021.

- Đơn giá học phí (dự kiến):

  • Khối kinh tế:      520 000 đồng/ 1 tín chỉ
  • Khối kỹ thuật:    572 000 đồng/ 1 tín chỉ

2.11. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm

- Đợt tháng 10, 11 (Từ 15/07 đến 30/11/2020).

- Ngoài đợt thi và xét tuyển trên tuỳ theo tình hình hồ sơ thực tế Nhà trường có thể tổ chức các đợt thi và xét tuyển khác trong năm.


3. Tuyển sinh liên thông chính quy, vừa làm vừa học từ TC, CĐ lên ĐH, ĐH đối với người có bằng ĐH

3.1. Đối tượng tuyển sinh

- Người có bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp và bằng tốt nghiệp THPT; người có bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của Luật Giáo dục và các văn bản hướng dẫn thi hành; người có bằng tốt nghiệp trình độ CĐ trở lên

3.2. Phạm vi tuyển sinh: Trên toàn quốc

3.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

- Thi tuyển sinh:

  • Liên thông dọc (từ Trung cấp, Cao đẳng, Cao đẳng nghề lên Đại học): 3 môn (Toán, Cơ sở ngành và chuyên ngành)
  • Liên thông ngang (học bằng Đại học thứ 2): 2 môn (Toán, Tiếng Anh)

- Xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

- Miễn thi đầu vào liên thông ngang dành cho các đối tượng:

  • Có Bằng 1 hệ chính quy thuộc các ngành Khoa học tự nhiên (Toán, Lý, Hóa, Địa lý, Địa chất… của các trường Đại học Tổng hợp hoặc Đại học Sư phạm);
  • Có Bằng 1 các ngành chính quy của Đại học Mỏ - Địa chất.

3.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo

a. Chỉ tiêu Liên thông dọc (từ Trung cấp, Cao đẳng, Cao đẳng nghề lên Đại học)

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu (dự kiến)

1

7340301

Kế toán

100

2

7480201

Công nghệ thông tin

25

3

7520201

Kỹ thuật điện

25

4

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

25

5

7520501

Kỹ thuật địa chất

25

6

7520503

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

25

7

7520601

Kỹ thuật mỏ

25

8

7520604

Kỹ thuật dầu khí

25

9

7580201

Kỹ thuật xây dựng

25

b. Chỉ tiêu Liên thông ngang (học bằng Đại học thứ 2)

STT

Mã ngành

Ngành học

Chỉ tiêu (dự kiến)

1

7340101

Quản trị kinh doanh

50

2

7340301

Kế toán

50

3

7480201

Công nghệ thông tin

20

4

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

20

5

7520103

Kỹ thuật cơ khí

20

6

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

20

7

7520501

Kỹ thuật địa chất

20

8

7520503

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

20

9

7520601

Kỹ thuật mỏ

20

10

7520604

Kỹ thuật dầu khí

20

11

7520607

Kỹ thuật tuyển khoáng

20

12

7580201

Kỹ thuật xây dựng

20

3.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

- Theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo

3.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

- Phiếu tuyển sinh có xác nhận của cơ quan công tác hoặc địa phương;

- Bằng tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng nghề, Cao đẳng (bản sao có công chứng);

- Bảng điểm tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng nghề, Cao đẳng (bản sao có công chứng);

- Học bạ và bằng tốt nghiệp THPT (bản sao có công chứng);

- Giấy khai sinh (bản sao có công chứng);

- Giấy chứng nhận được hưởng chế độ ưu tiên (nếu có);

- Bốn ảnh 3x4, 3 phong bì có dán tem và ghi đầy đủ, chính xác địa chỉ người nhận.

3.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo.

- Thời gian:

  • Đợt 1: 15/07/2020
  • Đợt 2: 15/10/2020

- Hình thức nhận hồ sơ:  Nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu điện

- Điều kiện xét tuyển chung: Xét tuyển từ điểm cao xuống điểm thấp và đảm bảo tiêu chí chất do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định; đảm bảo đủ chỉ tiêu đã duyệt.

3.8. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển...

- Theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo

3.9. Học phí dự kiến với sinh viên; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)

- Nhà trường thực hiện lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP về cơ chế thu, quản lý học phí với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021.

- Đơn giá học phí (dự kiến):

  • Khối kinh tế:      343 000 đồng/ 1 tín chỉ
  • Khối kỹ thuật:    424 000 đồng/ 1 tín chỉ

Thông tin chi tiết đề án tuyển sinh 2020 xem tại đâyTRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT (MÃ: MDA)

1. Tuyển sinh chính quy trình độ đại học chính quy

1.1. Đối tượng tuyển sinh:        Thí sinh tốt nghiệp THPT

1.2. Phạm vi tuyển sinh:           Trên toàn quốc

1.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020;

- Phương thức 2: Xét tuyển theo học bạ;

- Phương thức 3: Xét tuyển thẳng HSG theo kết quả học THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế;

- Phương thức 4: Thí sinh có Chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày 22/10/2020) đạt IELTS 4.5 trở lên hoặc TOEFL ITP 450 trở lên hoặc TOEFL iBT 53 trở lên và có tổng điểm 2 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2020 theo tổ hợp môn xét tuyển của Trường trừ môn thi Tiếng Anh, đạt từ 10 điểm trở lên, trong đó có môn thi Toán.

1.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: theo Ngành/Nhóm ngành/Khối ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo

STT

Mã ngành

Ngành học

Chỉ tiêu (dự kiến)

Tổ hợp môn xét tuyển

Môn chính

Theo xét KQ thi THPT

Theo học bạ

Theo phương thức 3 và 4

1

7340101

Quản trị kinh doanh

270

40

40

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh
Toán  Văn  Anh
Toán  Hóa  Anh

Toán

2

7340201

Tài chính - ngân hàng

40

40

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh
Toán  Văn  Anh
Toán  Hóa  Anh

Toán

3

7340301

Kế toán

270

40

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh
Toán  Văn  Anh
Toán  Hóa  Anh

Toán

4

7440201

Địa chất học

10

10

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh

Toán

5

7480201

Công nghệ thông tin

250

10

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh
Toán  Văn  Anh

Toán

6

7480206

Địa tin học

30

20

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh
Văn  Toán  Lý
Toán  Hóa  Anh

Toán

7

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

50

10

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh
Toán  Hóa  Sinh

Toán

8

7520103

Kỹ thuật cơ khí

120

20

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh

Toán

9

7520201

Kỹ thuật điện

100

20

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh

Toán

10

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

80

 

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh
Toán  Hóa  Anh

Toán

11

7520301

Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến)

30

10

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh
Toán  Văn  Anh
Toán  Hóa  Anh

Toán

12

7520320

Kỹ thuật môi trường

40

40

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh
Toán  Hóa  Sinh
Toán  Hóa  Anh

Toán

13

7520501

Kỹ thuật địa chất

20

20

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh

Toán

14

7520502

Kỹ thuật địa vật lý

10

10

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh
Toán  Hóa  Anh

Toán

15

7520503

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

40

30

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh
Văn  Toán  Lý
Toán  Văn  Anh

Toán

16

7520601

Kỹ thuật mỏ

50

40

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh
Văn  Toán  Lý
Toán  Văn  Anh

Toán

17

7520604

Kỹ thuật dầu khí

100

40

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh

Toán

18

7520607

Kỹ thuật tuyển khoáng

20

20

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh
Toán  Văn  Anh
Toán  Hóa  Anh

Toán

19

7580201

Kỹ thuật xây dựng

100

50

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh
Văn  Toán  Lý
Toán  Hóa  Anh

Toán

20

7580211

Địa kỹ thuật xây dựng

10

10

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh

Toán

21

7850103

Quản lý đất đai

40

30

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh
Toán  Hóa  Sinh
Toán  Văn  Anh

Toán

1.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

- Thí sinh tốt nghiệp THPT

- Hạnh kiểm xếp loại Khá trở lên

1.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường: mã số trường, mã số ngành, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển...

- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

  • Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020;
  • Điểm các môn thi không nhân hệ số;

- Phương thức 2: Xét tuyển theo học bạ.

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT và kết quả học tập trong 3 học kỳ (Lớp 11, và học kỳ 1 lớp 12). Xét tuyển thí sinh theo học bạ với các thí sinh đạt hạnh kiểm xếp loại Khá trở lên;
  • Tổng điểm trung bình các môn học theo khối thi của 3 học kỳ THPT:  lớp 11 và kỳ I lớp 12 đạt từ 18 điểm trở lên.

- Phương thức 3: Xét tuyển thẳng HSG theo kết quả học THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế

- Phương thức 4: Thí sinh có Chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày 22/10/2020) đạt IELTS 4.5 trở lên hoặc TOEFL ITP 450  trở lên hoặc TOEFL iBT 53 trở lên và có tổng điểm 2 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2020 theo tổ hợp môn xét tuyển của Trường trừ môn thi Tiếng Anh, đạt từ 10 điểm trở lên, trong đó có môn thi Toán.

1.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo...

- Thời gian:

  • Đợt 1 theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo;
  • Đợt 2 sẽ có thông báo sau khi kết thúc  đợt 1

- Hình thức nhận hồ sơ: 

  • Theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT
  • Nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu điện, đăng ký trực tuyến đối với các phương thức xét khác.

- Điều kiện xét tuyển chung: Xét tuyển từ điểm cao xuống điểm thấp và đảm bảo tiêu chí chất lượng do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định; đảm bảo đủ chỉ tiêu đã duyệt.

1.8. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển;...

- Chính sách ưu tiên theo khu vực và theo đối tượng được thực hiện theo quy định tại Quy chế tuyển sinh  hệ đại học chính quy do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành;

- Ưu tiên thí sinh tại các khu vực Vùng cao, vùng sâu đăng ký vào học tại các ngành Kỹ thuật địa chất, Địa chất học, Địa kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Quản lý đất đai, Kỹ thuật mỏ và Kỹ thuật tuyển khoáng (Học bổng, chỗ ở, hỗ trợ của doanh nghiệp, việc làm sau ra trường…).

1.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển...

- Thực hiện theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

1.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)

- Nhà trường thực hiện lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP về cơ chế thu, quản lý học phí với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021.

- Đơn giá học phí (dự kiến):

  • Khối kinh tế:      336 000 đồng/ 1 tín chỉ
  • Khối kỹ thuật:    358 000 đồng/ 1 tín chỉ

*** Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất (theo kết quả thi THPT)

Khối ngành/ Ngành

Nhóm ngành/tổ hợp xét tuyển

Năm tuyển sinh -2

Năm tuyển sinh -1

Chỉ tiêu

Số nhập học

Điểm trúng tuyển

Chỉ tiêu

Số nhập học

Điểm trúng tuyển

Khối ngành III

-   Kế toán

500

363

14

340

238

14

-   Quản trị kinh doanh

200

243

14

340

259

14

-   Tài chính – Ngân hàng

 

 

 

120

47

14

Khối ngành IV

-   Địa chất học

 

 

 

30

3

14

Khối ngành V

-   Kỹ thuật dầu khí

90

53

15

120

37

15

-   Kỹ thuật địa vật lý

30

1

15

30

2

15

-   Công nghệ kỹ thuật hóa học

50

31

15

40

21

15

-   Kỹ thuật địa chất

100

16

14

50

15

14

-   Địa kỹ thuật xây dựng

 

 

 

40

0

14

-   Kỹ thuật trắc địa – bản đồ

180

52

14

110

25

14

-   Kỹ thuật mỏ

100

48

14

120

28

14

-   Kỹ thuật tuyển khoáng

100

4

14

40

11

14

-   Công nghệ thông tin

540

739

14

410

510

15

-   Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

120

123

16

80

111

17.5

-   Kỹ thuật điện

160

78

14

160

91

14

-   Kỹ thuật cơ khí

160

73

14

160

84

14

-   Kỹ thuật xây dựng

200

83

14

120

22

14

-   Kỹ thuật môi trường

80

28

14

80

9

14

-   DH 301

240

20

14

360

44

14

-   TT 102 (Chương trình tiên tiến – lọc hóa dầu)

30

 

15

40

2

15

Khối ngành VII

-   Quản lý đất đai

180

47

14

110

22

14

Tổng

3060

2002

 

2900

1581

 

 

2. Tuyển sinh vừa làm vừa học trình độ đại học

2.1. Đối tượng tuyển sinh:

- Cán bộ, nhân viên, học sinh tính đến thời điểm dự tuyển, đã có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên, trung cấp chuyên nghiệp, trung học nghề, trung cấp nghề (sau đây gọi chung là trung học).

- Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có Bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.2. Phạm vi tuyển sinh: Trên toàn quốc

2.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

- Thi tuyển: Tổ hợp 3 môn (Toán, Vật lý, Hóa học)

- Xét tuyển: Tổ hợp 3 môn (Toán, Vật lý, Hóa học)

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: theo Ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu (dự kiến)

1

7340101

Quản trị kinh doanh

40

2

7340201

Tài chính - ngân hàng

40

3

7340301

Kế toán

40

4

7520103

Kỹ thuật cơ khí

40

5

7520201

Kỹ thuật điện

40

6

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

20

7

7520501

Kỹ thuật địa chất

20

8

7520503

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

20

9

7520601

Kỹ thuật mỏ

40

10

7520604

Kỹ thuật dầu khí

40

11

7520607

Kỹ thuật tuyển khoáng

20

12

7580201

Kỹ thuật xây dựng

40

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

- Đối với xét tuyển: điểm trung bình các môn học lớp 10, 11 và 12 phải đạt từ 16,0 điểm trở lên.

2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

- Phiếu tuyển sinh có xác nhận của cơ quan công tác hoặc địa phương;

- Bằng tốt nghiệp Trung cấp (bản sao có công chứng);

- Bảng điểm tốt nghiệp Trung cấp (bản sao có công chứng);

- Học bạ và bằng tốt nghiệp THPT (bản sao có công chứng);

- Giấy khai sinh (bản sao có công chứng);

- Giấy chứng nhận được hưởng chế độ ưu tiên (nếu có);

- Bốn ảnh 3x4, 3 phong bì có dán tem và ghi đầy đủ, chính xác địa chỉ người nhận.

2.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo...

- Thời gian:

  • Đợt tháng 10, 11 (Thi và xét tuyển đối với thí sinh nộp hồ sơ từ 15/07/2020 đến 30/11/2020).
  • Ngoài đợt thi và xét tuyển trên tuỳ theo tình hình hồ sơ thực tế Nhà trường có thể tổ chức các đợt thi và xét tuyển khác trong năm.

- Hình thức nhận hồ sơ:  Nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu điện

- Điều kiện xét tuyển chung: Xét tuyển từ điểm cao xuống điểm thấp và đảm bảo tiêu chí chất do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định; đảm bảo đủ chỉ tiêu đã duyệt.

2.8. Chính sách ưu tiên:

2.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển...

- Theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo

2.10. Học phí dự kiến với sinh viên; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)

- Nhà trường thực hiện lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP về cơ chế thu, quản lý học phí với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021.

- Đơn giá học phí (dự kiến):

  • Khối kinh tế:      520 000 đồng/ 1 tín chỉ
  • Khối kỹ thuật:    572 000 đồng/ 1 tín chỉ

2.11. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm

- Đợt tháng 10, 11 (Từ 15/07 đến 30/11/2020).

- Ngoài đợt thi và xét tuyển trên tuỳ theo tình hình hồ sơ thực tế Nhà trường có thể tổ chức các đợt thi và xét tuyển khác trong năm.


3. Tuyển sinh liên thông chính quy, vừa làm vừa học từ TC, CĐ lên ĐH, ĐH đối với người có bằng ĐH

3.1. Đối tượng tuyển sinh

- Người có bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp và bằng tốt nghiệp THPT; người có bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của Luật Giáo dục và các văn bản hướng dẫn thi hành; người có bằng tốt nghiệp trình độ CĐ trở lên

3.2. Phạm vi tuyển sinh: Trên toàn quốc

3.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

- Thi tuyển sinh:

  • Liên thông dọc (từ Trung cấp, Cao đẳng, Cao đẳng nghề lên Đại học): 3 môn (Toán, Cơ sở ngành và chuyên ngành)
  • Liên thông ngang (học bằng Đại học thứ 2): 2 môn (Toán, Tiếng Anh)

- Xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

- Miễn thi đầu vào liên thông ngang dành cho các đối tượng:

  • Có Bằng 1 hệ chính quy thuộc các ngành Khoa học tự nhiên (Toán, Lý, Hóa, Địa lý, Địa chất… của các trường Đại học Tổng hợp hoặc Đại học Sư phạm);
  • Có Bằng 1 các ngành chính quy của Đại học Mỏ - Địa chất.

3.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo

a. Chỉ tiêu Liên thông dọc (từ Trung cấp, Cao đẳng, Cao đẳng nghề lên Đại học)

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu (dự kiến)

1

7340301

Kế toán

100

2

7480201

Công nghệ thông tin

25

3

7520201

Kỹ thuật điện

25

4

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

25

5

7520501

Kỹ thuật địa chất

25

6

7520503

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

25

7

7520601

Kỹ thuật mỏ

25

8

7520604

Kỹ thuật dầu khí

25

9

7580201

Kỹ thuật xây dựng

25

b. Chỉ tiêu Liên thông ngang (học bằng Đại học thứ 2)

STT

Mã ngành

Ngành học

Chỉ tiêu (dự kiến)

1

7340101

Quản trị kinh doanh

50

2

7340301

Kế toán

50

3

7480201

Công nghệ thông tin

20

4

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

20

5

7520103

Kỹ thuật cơ khí

20

6

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

20

7

7520501

Kỹ thuật địa chất

20

8

7520503

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

20

9

7520601

Kỹ thuật mỏ

20

10

7520604

Kỹ thuật dầu khí

20

11

7520607

Kỹ thuật tuyển khoáng

20

12

7580201

Kỹ thuật xây dựng

20

3.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

- Theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo

3.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

- Phiếu tuyển sinh có xác nhận của cơ quan công tác hoặc địa phương;

- Bằng tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng nghề, Cao đẳng (bản sao có công chứng);

- Bảng điểm tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng nghề, Cao đẳng (bản sao có công chứng);

- Học bạ và bằng tốt nghiệp THPT (bản sao có công chứng);

- Giấy khai sinh (bản sao có công chứng);

- Giấy chứng nhận được hưởng chế độ ưu tiên (nếu có);

- Bốn ảnh 3x4, 3 phong bì có dán tem và ghi đầy đủ, chính xác địa chỉ người nhận.

3.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo.

- Thời gian:

  • Đợt 1: 15/07/2020
  • Đợt 2: 15/10/2020

- Hình thức nhận hồ sơ:  Nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu điện

- Điều kiện xét tuyển chung: Xét tuyển từ điểm cao xuống điểm thấp và đảm bảo tiêu chí chất do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định; đảm bảo đủ chỉ tiêu đã duyệt.

3.8. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển...

- Theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo

3.9. Học phí dự kiến với sinh viên; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)

- Nhà trường thực hiện lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP về cơ chế thu, quản lý học phí với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021.

- Đơn giá học phí (dự kiến):

  • Khối kinh tế:      343 000 đồng/ 1 tín chỉ
  • Khối kỹ thuật:    424 000 đồng/ 1 tín chỉ

Thông tin chi tiết đề án tuyển sinh 2020 xem tại đây