|
DDC
| 378.12092 | |
Nhan đề
| Giáo sư Việt Nam | |
Thông tin xuất bản
| H. :Khoa học xã hội,2004 | |
Mô tả vật lý
| 1136tr. ;27cm | |
Phụ chú
| ĐTTS : Hội đồng chức danh Giáo sư Nhà nước | |
Tóm tắt
| Gồm danh sách các nhà giáo, nhà khoa học tiền bối được phong tặng chức danh giáo sư thời kỳ đầu và giới thiệu chân dung, khái quát tiểu sử, quá trình công tác, hướng dẫn nghiên cứu khoa học chủ yếu cùng một số kết quả, thành tựu trong đào tạo nghiên cứu khoa học của 1094 giáo sư đã được công nhận từ 1980 đến 2003 | |
Từ khóa tự do
| Giáo sư | |
Từ khóa tự do
| Việt Nam | |
Từ khóa tự do
| Tiểu sử | |
Địa chỉ
| HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(1): 303003618 |
| |
000
| 00000nam a2200000 4500 |
|---|
| 001 | 3407 |
|---|
| 002 | 11 |
|---|
| 003 | TVMDC |
|---|
| 004 | A9EC9F7F-C244-401B-A162-337B1F025FE8 |
|---|
| 005 | 201712141045 |
|---|
| 008 | 041025s2004 vm| vie|| |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 039 | |a20171214104515|bdomuong|c20171214104435|ddomuong|y20160303143153|zhaonh |
|---|
| 082 | |a378.12092|bGI-S |
|---|
| 245 | |aGiáo sư Việt Nam |
|---|
| 260 | |aH. :|bKhoa học xã hội,|c2004 |
|---|
| 300 | |a1136tr. ;|c27cm |
|---|
| 500 | |aĐTTS : Hội đồng chức danh Giáo sư Nhà nước |
|---|
| 520 | |aGồm danh sách các nhà giáo, nhà khoa học tiền bối được phong tặng chức danh giáo sư thời kỳ đầu và giới thiệu chân dung, khái quát tiểu sử, quá trình công tác, hướng dẫn nghiên cứu khoa học chủ yếu cùng một số kết quả, thành tựu trong đào tạo nghiên cứu khoa học của 1094 giáo sư đã được công nhận từ 1980 đến 2003 |
|---|
| 653 | |aGiáo sư |
|---|
| 653 | |aViệt Nam |
|---|
| 653 | |aTiểu sử |
|---|
| 690 | |aNgành Khác |
|---|
| 852 | |aHUMG|bKho STK Tiếng Việt Tầng 3|j(1): 303003618 |
|---|
| 890 | |a1|b0|c0|d0 |
|---|
| |
| Dòng |
Mã vạch |
Nơi lưu |
Chỉ số xếp giá |
Loại tài liệu |
Bản sao |
Tình trạng |
Thành phần |
Đặt mượn |
|
1
|
303003618
|
Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
|
509.2 GI-S
|
Sách tham khảo Việt
|
1
|
|
|
|
Không có liên kết tài liệu số nào
|
|
|
|