• Sách TK Tiếng Việt
  • Ký hiệu PL/XG: 526.9825 VƯ-K
    Nhan đề: Các phương pháp dự báo dịch chuyển biến dạng bề mặt mỏ :

DDC 526.9825
Tác giả CN Phạm Xuân Núi
Nhan đề Các phương pháp dự báo dịch chuyển biến dạng bề mặt mỏ :Bài giảng NCS / Phạm Xuân Núi
Thông tin xuất bản H. :Knxb,2015
Mô tả vật lý 50tr. ;30cm.
Phụ chú Trường Đại học Mỏ - Địa chất. Bộ môn Trắc địa mỏ
Tóm tắt Trình bày các nghiên cứu dự báo biến dạng bề mặt mỏ trên thế giới và Việt Nam, nêu các hướng nghiên cứu và các phương pháp dự báo dịch chuyển và biến dạng tiêu biểu như phương pháp Keinhort, Bals,...
Từ khóa tự do Phương pháp dự báo
Từ khóa tự do Trắc địa
Từ khóa tự do Khai thác mỏ
Từ khóa tự do Quan trắc
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(1): 303005723
000 00000nam#a2200000ui#4500
00121846
00211
004AAD24BE0-C1D4-4D23-A965-D39B20404BF4
005201806071604
008081223s2015 vm| vie
0091 0
039|a20180607160435|bdomuong|y20180607160346|zdomuong
082 |a526.9825|bVƯ-K
100 |aPhạm Xuân Núi
245 |aCác phương pháp dự báo dịch chuyển biến dạng bề mặt mỏ :|bBài giảng NCS /|cPhạm Xuân Núi
260 |aH. :|bKnxb,|c2015
300 |a50tr. ;|c30cm.
500 |aTrường Đại học Mỏ - Địa chất. Bộ môn Trắc địa mỏ
520 |aTrình bày các nghiên cứu dự báo biến dạng bề mặt mỏ trên thế giới và Việt Nam, nêu các hướng nghiên cứu và các phương pháp dự báo dịch chuyển và biến dạng tiêu biểu như phương pháp Keinhort, Bals,...
653 |aPhương pháp dự báo
653 |aTrắc địa
653 |aKhai thác mỏ
653 |aQuan trắc
690 |aNgành Trắc địa - Bản đồ và Quản lý đất đai
691 |aChuyên ngành Trắc địa mỏ - Công trình
852|aHUMG|bKho STK Tiếng Việt Tầng 3|j(1): 303005723
890|a1|b0|c0|d0
900 |aBiếu|bSau Đại học
Dòng Mã vạch Nơi lưu Chỉ số xếp giá Loại tài liệu Bản sao Tình trạng Thành phần Đặt mượn
1 303005723 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 526.9825 VƯ-K Sách tham khảo Việt 1