|
DDC
| 330.015.195 |
|
Tác giả CN
| Nhâm Văn Toán |
|
Nhan đề
| Toán kinh tế / Nhâm Văn Toán |
|
Thông tin xuất bản
| H. :Đại học Mỏ - Địa Chất,1999 |
|
Mô tả vật lý
| 244tr. ;27cm |
|
Phụ chú
| Đầu trang tên sách :Trường Đại học Mỏ-Địa chất |
|
Tóm tắt
| Đề cập đến các mô hình thống kê và các mô hình tối ưu. Các mô hình thống kê: Lý thuyết điều tra chọn mẫu; phương pháp tương quan; lý thuyết phục vụ đám đông. Các mô hình tối ưu: Qui hoạch tuyến tính; phương pháp sơ đồ mạng lưới. |
|
Từ khóa tự do
| Kinh tế |
|
Từ khóa tự do
| Thống kê kinh tế |
|
Từ khóa tự do
| Toán kinh tế |
|
Địa chỉ
| HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(1): 303001042 |
|
|
000
| 00000nam a2200000 4500 |
|---|
| 001 | 1548 |
|---|
| 002 | 511 |
|---|
| 003 | TVMDC |
|---|
| 004 | E342DD3D-9E0B-4103-A299-D27AA1500521 |
|---|
| 005 | 201610051544 |
|---|
| 008 | 041025s1999 vm| vie|| |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 039 | |a20161005154410|bthanhhuong|y20160303142504|zhaonh |
|---|
| 082 | |a330.015.195|bNH-T |
|---|
| 100 | |aNhâm Văn Toán |
|---|
| 245 | |aToán kinh tế /|cNhâm Văn Toán |
|---|
| 260 | |aH. :|bĐại học Mỏ - Địa Chất,|c1999 |
|---|
| 300 | |a244tr. ;|c27cm |
|---|
| 500 | |aĐầu trang tên sách :Trường Đại học Mỏ-Địa chất |
|---|
| 520 | |aĐề cập đến các mô hình thống kê và các mô hình tối ưu. Các mô hình thống kê: Lý thuyết điều tra chọn mẫu; phương pháp tương quan; lý thuyết phục vụ đám đông. Các mô hình tối ưu: Qui hoạch tuyến tính; phương pháp sơ đồ mạng lưới. |
|---|
| 653 | |aKinh tế |
|---|
| 653 | |aThống kê kinh tế |
|---|
| 653 | |aToán kinh tế |
|---|
| 852 | |aHUMG|bKho STK Tiếng Việt Tầng 3|j(1): 303001042 |
|---|
| 890 | |a1|b0|c0|d0 |
|---|
|
|
| Dòng |
Mã vạch |
Nơi lưu |
Chỉ số xếp giá |
Loại tài liệu |
Bản sao |
Tình trạng |
Thành phần |
Đặt mượn |
|
1
|
303001042
|
Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
|
330.015.195 NH-T
|
Giáo trình nội sinh
|
1
|
|
|
|
Không có liên kết tài liệu số nào