|
DDC
| 345.597 |
|
Nhan đề
| Pháp lệnh chống tham nhũng |
|
Thông tin xuất bản
| H. :Chính trị quốc gia,1998 |
|
Mô tả vật lý
| 34tr. ;19cm |
|
Tóm tắt
| Gồm những quy định chung; Các biện pháp phòng ngừa, phát hiện tham nhũng; Xử lý các hành vi tham nhũng; Trách nhiệm và mối quan hệ phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức trong việc phòng ngừa và xử lý người có hành vi tham nhũng; Điều khoản thi hành. |
|
Từ khóa tự do
| Pháp lệnh |
|
Từ khóa tự do
| Tham nhũng |
|
Địa chỉ
| HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(3): 303002918-9, 303003282 |
|
|
000
| 00000nam a2200000 4500 |
|---|
| 001 | 1516 |
|---|
| 002 | 11 |
|---|
| 003 | TVMDC |
|---|
| 004 | 53B7A721-814A-4EAA-9820-88D6EAF24998 |
|---|
| 005 | 201707250927 |
|---|
| 008 | 041025s1998 vm| vie|| |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 039 | |a20170725092746|bthanhhuong|c20170724092949|dthanhhuong|y20160303142458|zhaonh |
|---|
| 082 | |a345.597|bPH-L |
|---|
| 245 | |aPháp lệnh chống tham nhũng |
|---|
| 260 | |aH. :|bChính trị quốc gia,|c1998 |
|---|
| 300 | |a34tr. ;|c19cm |
|---|
| 520 | |aGồm những quy định chung; Các biện pháp phòng ngừa, phát hiện tham nhũng; Xử lý các hành vi tham nhũng; Trách nhiệm và mối quan hệ phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức trong việc phòng ngừa và xử lý người có hành vi tham nhũng; Điều khoản thi hành. |
|---|
| 653 | |aPháp lệnh |
|---|
| 653 | |aTham nhũng |
|---|
| 690 | |aNgành Khác |
|---|
| 852 | |aHUMG|bKho STK Tiếng Việt Tầng 3|j(3): 303002918-9, 303003282 |
|---|
| 890 | |a3|b0|c0|d0 |
|---|
|
|
| Dòng |
Mã vạch |
Nơi lưu |
Chỉ số xếp giá |
Loại tài liệu |
Bản sao |
Tình trạng |
Thành phần |
Đặt mượn |
|
1
|
303003282
|
Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
|
345.597 PH-L
|
Sách tham khảo Việt
|
3
|
|
|
|
|
2
|
303002918
|
Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
|
345.597 BÔ-L
|
Sách tham khảo Việt
|
1
|
|
|
|
|
3
|
303002919
|
Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
|
345.597 BÔ-L
|
Sách tham khảo Việt
|
2
|
|
|
|
Không có liên kết tài liệu số nào