Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRA CỨU
BibInfo
Biển đông .

Biển đông .

 Đại học Quốc gia Hà Nội, 2003
 H. : 457tr. ; 27cm
Mô tả biểu ghi
ID:3395
DDC 551.46
Tác giả CN Mai Thanh Tân
Nhan đề Biển đông . T.III : Địa chất - Địa vật lý biển / Mai Thanh Tân chủ biên;.
Thông tin xuất bản H. :Đại học Quốc gia Hà Nội,2003
Mô tả vật lý 457tr. ;27cm
Phụ chú ĐTTS: Chương trình điều tra nghiên cứu biển cấp Nhà nước KHCN-06(1996-2000)
Tóm tắt Gồm 8 chương: Tình hình điều tra nghiên cứu Địa chất-Địa vật lý vùng biển Việt Nam. Đặc điểm địa hình vùng biển địa mạo Việt Nam. Đặc điểm trường địa vật lý và cấu trúc sâu vỏ trái đất. Địa chất đệ tứ vùng biển Việt Nam. Địa chất Đệ Tam, trước Địa Tam vùng biển Việt Nam. Kiến tạo và lịch sử phát triển địa chất vùng biển Việt Nam. Tiềm Năng dầu khí và khoáng sản rắn vùng biển Việt Nam.
Từ khóa tự do Địa chất
Từ khóa tự do Địa chất biển
Từ khóa tự do Địa kiến tạo
Từ khóa tự do Địa vật lý biển
Môn học Ngành Khoa học và kỹ thuật địa chất
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(1): 303007322
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam a2200000 4500
0013395
00211
003TVMDC
0040433759E-7CC7-471D-ACC7-FFFCE11AF96B
005201905231102
008041025s2003 vm| vie||
0091 0
039[ ] |a 20190523110200 |b phanphuong |y 20160303143150 |z haonh
082[ ] |a 551.46 |b MA-T
100[ ] |a Mai Thanh Tân
245[ ] |a Biển đông . |n T.III : Địa chất - Địa vật lý biển / |c Mai Thanh Tân chủ biên;.
260[ ] |a H. : |b Đại học Quốc gia Hà Nội, |c 2003
300[ ] |a 457tr. ; |c 27cm
500[ ] |a ĐTTS: Chương trình điều tra nghiên cứu biển cấp Nhà nước KHCN-06(1996-2000)
520[ ] |a Gồm 8 chương: Tình hình điều tra nghiên cứu Địa chất-Địa vật lý vùng biển Việt Nam. Đặc điểm địa hình vùng biển địa mạo Việt Nam. Đặc điểm trường địa vật lý và cấu trúc sâu vỏ trái đất. Địa chất đệ tứ vùng biển Việt Nam. Địa chất Đệ Tam, trước Địa Tam vùng biển Việt Nam. Kiến tạo và lịch sử phát triển địa chất vùng biển Việt Nam. Tiềm Năng dầu khí và khoáng sản rắn vùng biển Việt Nam.
653[ ] |a Địa chất
653[ ] |a Địa chất biển
653[ ] |a Địa kiến tạo
653[ ] |a Địa vật lý biển
690[ ] |a Ngành Khoa học và kỹ thuật địa chất
691[ ] |a Chuyên ngành Địa chất thủy văn - Địa chất công trình
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (1): 303007322
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303007322 1 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303007322
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng