Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRA CỨU
BibInfo
Nghiên cứu ứng dụng thiết bị bay Insprire 2 trong thành lập bản đồ địa hình 1

Nghiên cứu ứng dụng thiết bị bay Insprire 2 trong thành lập bản đồ địa hình 1 : Đề án thạc sĩ kỹ thuật

 ĐH Mỏ - Địa chất, 2024
 H. : 42tr ; 30cm ; Trắc địa
Mô tả biểu ghi
ID:31856
DDC
Tác giả CN Nguyễn Nhật Trí
Nhan đề Nghiên cứu ứng dụng thiết bị bay Insprire 2 trong thành lập bản đồ địa hình 1/ Đề án thạc sĩ kỹ thuật / 100 khu mỏ Tân Tiến, tỉnh Yên Bái :Nguyễn Nhật Trí
Thông tin xuất bản H. :ĐH Mỏ - Địa chất,2024
Mô tả vật lý 42tr ;30cm ;
Tùng thư Trắc địa
Phụ chú ĐTTS: Bộ Giáo dục & Đào tạo; Trường ĐH Mỏ - Địa chất
Thuật ngữ chủ đề Kỹ thuật trắc địa -Bản đồ
Từ khóa tự do Thiết bị bay
Từ khóa tự do Trắc địa
Từ khóa tự do Bản đồ địa hình
Tác giả(bs) CN Đặng Tuyết Minh
Tác giả(bs) CN Nguyễn Quốc Long
Tệp tin điện tử https://lic.humg.edu.vn/kiposdata2/bia luan an-luan van/9200-9299/9205_nguyennhattri_01.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam a2200000 a 4500
00131856
00232
004C057ADDD-2B39-4AB1-B8A4-B262B3D69783
005202606161441
0082024 vm| vie
0091 0
039[ ] |a 20260616144112 |b thuthuy |y 20240809153035 |z chili
082[ ] |b TĐ.01574
100[ ] |a Nguyễn Nhật Trí
245[ ] |a Nghiên cứu ứng dụng thiết bị bay Insprire 2 trong thành lập bản đồ địa hình 1/ |c 100 khu mỏ Tân Tiến, tỉnh Yên Bái : |b Đề án thạc sĩ kỹ thuật / |c Nguyễn Nhật Trí
260[ ] |a H. : |b ĐH Mỏ - Địa chất, |c 2024
300[ ] |a 42tr ; |c 30cm ; |e 1 đĩa CD - Rom
490[ ] |a Trắc địa
500[ ] |a ĐTTS: Bộ Giáo dục & Đào tạo; Trường ĐH Mỏ - Địa chất
502[ ] |a 8520503
650[ ] |a Kỹ thuật trắc địa -Bản đồ
653[ ] |a Thiết bị bay
653[ ] |a Trắc địa
653[ ] |a Bản đồ địa hình
700[ ] |a Đặng Tuyết Minh
700[ ] |a Nguyễn Quốc Long
856[1 ] |u https://lic.humg.edu.vn/kiposdata2/bia luan an-luan van/9200-9299/9205_nguyennhattri_01.jpg
890[ ] |a 0 |b 0 |c 1 |d 1
952[ ] |j ĐA.09205
Tài liệu số
1