Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRA CỨU
BibInfo
Thiết kế máy điện

Thiết kế máy điện

 Khoa học kỹ thuật, 1997
 H. : 520tr ; 21cm
Mô tả biểu ghi
ID:2439
DDC 621.31
Tác giả CN Trần Khánh Hà
Nhan đề Thiết kế máy điện / Trần Khánh Hà;
Thông tin xuất bản H. :Khoa học kỹ thuật,1997
Mô tả vật lý 520tr ;21cm
Tóm tắt Trình bày chung cho các loại máy điện: Xác định kích thước chủ yếu, dây quấn tính mạch từ, tham số, tổn hao, thông gió và phát nhiệt, tính toán cơ khí cho các kết cấu cơ bản. Đi sâu tính toán ba loại máy điện cơ bản là máy điện không đồng bộ, máy đồng bộ và máy điện một chiều có kèm theo thí dụ tính toán. Nêu cách sử dụng máy tính để thiết kế máy điện, các mô hình toán, các phương pháp lập trình tính toán tự động tối ưu và phụ lục đầy đủ dùng cho tính toán.
Từ khóa tự do Thiết kế
Từ khóa tự do Máy điện
Từ khóa tự do Cơ điện
Môn học Ngành Cơ điện
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 1(2): 103003234-5
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(1): 303011136
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#a2200000ui#4500
0012439
00211
003TVMDC
00498ED64DA-88AF-410E-B352-EFB809C7FF56
005202205121515
008041025s1997 vm| vie||
0091 0
039[ ] |a 20220512151245 |b domuong |c 20181008153300 |d thanhhuong |y 20160303142758 |z haonh
082[ ] |a 621.31 |b TR-H
100[ ] |a Trần Khánh Hà
245[ ] |a Thiết kế máy điện / |c Trần Khánh Hà;
260[ ] |a H. : |b Khoa học kỹ thuật, |c 1997
300[ ] |a 520tr ; |c 21cm
520[ ] |a Trình bày chung cho các loại máy điện: Xác định kích thước chủ yếu, dây quấn tính mạch từ, tham số, tổn hao, thông gió và phát nhiệt, tính toán cơ khí cho các kết cấu cơ bản. Đi sâu tính toán ba loại máy điện cơ bản là máy điện không đồng bộ, máy đồng bộ và máy điện một chiều có kèm theo thí dụ tính toán. Nêu cách sử dụng máy tính để thiết kế máy điện, các mô hình toán, các phương pháp lập trình tính toán tự động tối ưu và phụ lục đầy đủ dùng cho tính toán.
653[ ] |a Thiết kế
653[ ] |a Máy điện
653[ ] |a Cơ điện
690[ ] |a Ngành Cơ điện
691[ ] |a Chuyên ngành Điện khí hóa
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 1 |j (2): 103003234-5
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (1): 303011136
890[ ] |a 3 |b 0 |c 0 |d 0
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303011136 3 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303011136
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
2 103003235 2 Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
#2 103003235
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
Tình trạng
3 103003234 1 Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
#3 103003234
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 1
Tình trạng