Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRA CỨU
BibInfo
Quy phạm vẽ bản đồ địa hình tỷ lệ 1 5.000; 1 2.000 ; 11000 ; 1 500

Quy phạm vẽ bản đồ địa hình tỷ lệ 1 5.000; 1 2.000 ; 11000 ; 1 500

 Đại học Mỏ - Địa Chất, 1976
 H. : 430tr. ; 19cm
Mô tả biểu ghi
ID:1163
DDC 526
Nhan đề Quy phạm vẽ bản đồ địa hình tỷ lệ 1: 5.000; 1: 2.000 ; 1:1000 ; 1: 500
Thông tin xuất bản H. :Đại học Mỏ - Địa Chất,1976
Mô tả vật lý 430tr. ;19cm
Tóm tắt Trình bày quy tắc chung, công dụng của bản đồ địa hình, phương án kỹ thuật trong trắc địa, lưới giải tích cấp 1 cấp 2, đường chuyền hạng IV, cấp 1, cấp 2...
Từ khóa tự do Quy phạm
Từ khóa tự do Bản đồ
Từ khóa tự do Địa hình
Môn học Ngành Trắc địa - Bản đồ và Quản lý đất đai
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(1): 303006637
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam a2200000 4500
0011163
00211
003TVMDC
004A44AC11C-C223-43BE-8B4B-20C65F9B7950
005201810260939
008041025s1976 vm| vie||
0091 0
039[ ] |a 20181026093857 |b hoangnga |c 20181026092514 |d hoangnga |y 20160303142355 |z haonh
082[ ] |a 526 |b QU-P
245[ ] |a Quy phạm vẽ bản đồ địa hình tỷ lệ 1: 5.000; 1: 2.000 ; 1:1000 ; 1: 500
260[ ] |a H. : |b Đại học Mỏ - Địa Chất, |c 1976
300[ ] |a 430tr. ; |c 19cm
520[ ] |a Trình bày quy tắc chung, công dụng của bản đồ địa hình, phương án kỹ thuật trong trắc địa, lưới giải tích cấp 1 cấp 2, đường chuyền hạng IV, cấp 1, cấp 2...
653[ ] |a Quy phạm
653[ ] |a Bản đồ
653[ ] |a Địa hình
690[ ] |a Ngành Trắc địa - Bản đồ và Quản lý đất đai
691[ ] |a Chuyên ngành Bản đồ
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (1): 303006637
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303006637 1 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303006637
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng