- Bài giảng MĐC
- Ký hiệu PL/XG: 526 NG-S
Nhan đề: Giáo trình địa chính đại cương :
|
DDC
| 526 | |
Tác giả CN
| Nguyễn Trọng San | |
Nhan đề
| Giáo trình địa chính đại cương :Dùng cho sinh viên ngành Kỹ thuật Trắc địa / Nguyễn Trọng San; | |
Thông tin xuất bản
| H. :Đại học Mỏ - Địa Chất,2008 | |
Mô tả vật lý
| 212tr. ;29cm | |
Phụ chú
| ĐTTS ghi: Trường Đại học Mỏ - Địa chất | |
Tóm tắt
| Các khía niệm cơ bản, chức năng của địa chính, nhiệm vụ và tổ chức của hệ thống địa chính Việt Nam, phân loại đất theo mục đích sử dụng, bản đồ địa chính,... | |
Từ khóa tự do
| Trắc địa | |
Từ khóa tự do
| Giáo trình | |
Từ khóa tự do
| Địa chính | |
Địa chỉ
| HUMGKho Giáo trình nội sinh(89): 101003565-72, 101013618-22, 101017140-67, 101018311-20, 101019451-68, 101033544-63 | |
Địa chỉ
| HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(5): 303006511-5 |
| |
000
| 00000ndm a2200000 4500 |
|---|
| 001 | 4011 |
|---|
| 002 | 513 |
|---|
| 003 | TVMDC |
|---|
| 004 | 584FD6D9-B1FD-467E-B7A1-74BD219C172F |
|---|
| 005 | 201810240925 |
|---|
| 008 | 041025s2008 vm| vie|| |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 039 | |a20181024092449|bdomuong|c20181024092351|ddomuong|y20160303143436|zhaonh |
|---|
| 082 | |a526|bNG-S |
|---|
| 100 | |aNguyễn Trọng San |
|---|
| 245 | |aGiáo trình địa chính đại cương :|bDùng cho sinh viên ngành Kỹ thuật Trắc địa /|cNguyễn Trọng San; |
|---|
| 260 | |aH. :|bĐại học Mỏ - Địa Chất,|c2008 |
|---|
| 300 | |a212tr. ;|c29cm |
|---|
| 500 | |aĐTTS ghi: Trường Đại học Mỏ - Địa chất |
|---|
| 520 | |aCác khía niệm cơ bản, chức năng của địa chính, nhiệm vụ và tổ chức của hệ thống địa chính Việt Nam, phân loại đất theo mục đích sử dụng, bản đồ địa chính,... |
|---|
| 653 | |aTrắc địa |
|---|
| 653 | |aGiáo trình |
|---|
| 653 | |aĐịa chính |
|---|
| 690 | |aNgành Trắc địa - Bản đồ và Quản lý đất đai |
|---|
| 691 | |aChuyên ngành Địa chính |
|---|
| 852 | |aHUMG|bKho Giáo trình nội sinh|j(89): 101003565-72, 101013618-22, 101017140-67, 101018311-20, 101019451-68, 101033544-63 |
|---|
| 852 | |aHUMG|bKho STK Tiếng Việt Tầng 3|j(5): 303006511-5 |
|---|
| 890 | |a94|b55|c1|d0 |
|---|
| |
| Dòng |
Mã vạch |
Nơi lưu |
Chỉ số xếp giá |
Loại tài liệu |
Bản sao |
Tình trạng |
Thành phần |
Đặt mượn |
|
1
|
101018311
|
Kho Giáo trình nội sinh
|
526.3 NG-S
|
Giáo trình nội sinh
|
42
|
Hạn trả:08-12-2026
|
|
|
|
2
|
101018312
|
Kho Giáo trình nội sinh
|
526.3 NG-S
|
Giáo trình nội sinh
|
43
|
Hạn trả:12-11-2026
|
|
|
|
3
|
101018313
|
Kho Giáo trình nội sinh
|
526.3 NG-S
|
Giáo trình nội sinh
|
44
|
Hạn trả:15-11-2026
|
|
|
|
4
|
101018314
|
Kho Giáo trình nội sinh
|
526.3 NG-S
|
Giáo trình nội sinh
|
45
|
Hạn trả:06-12-2026
|
|
|
|
5
|
101018315
|
Kho Giáo trình nội sinh
|
526.3 NG-S
|
Giáo trình nội sinh
|
46
|
Hạn trả:11-11-2026
|
|
|
|
6
|
101018316
|
Kho Giáo trình nội sinh
|
526.3 NG-S
|
Giáo trình nội sinh
|
47
|
Hạn trả:12-11-2026
|
|
|
|
7
|
101018317
|
Kho Giáo trình nội sinh
|
526.3 NG-S
|
Giáo trình nội sinh
|
48
|
Hạn trả:15-11-2026
|
|
|
|
8
|
101018318
|
Kho Giáo trình nội sinh
|
526.3 NG-S
|
Giáo trình nội sinh
|
49
|
Hạn trả:16-11-2026
|
|
|
|
9
|
101018319
|
Kho Giáo trình nội sinh
|
526.3 NG-S
|
Giáo trình nội sinh
|
50
|
Hạn trả:12-11-2026
|
|
|
|
10
|
101018320
|
Kho Giáo trình nội sinh
|
526.3 NG-S
|
Giáo trình nội sinh
|
51
|
Hạn trả:22-11-2026
|
|
|
|
|
|
|