|
DDC
| ĐT493 |
|
Tác giả CN
| Bùi Thị Ngân |
|
Nhan đề
| Ứng dụng học máy trong minh giải tài liệu địa vật lý giếng khoan, áp dụng đối với mỏ X, bể Cửu Long :Đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở |
|
Thông tin xuất bản
| H.:Đại học Mỏ - Địa chất |
|
Mô tả vật lý
| 65tr ;30cm ; |
|
Tùng thư
| Dầu khí |
|
Phụ chú
| ĐTTS: Bộ Giáo dục & Đào tạo; Trường ĐH Mỏ - Địa chất |
|
Thuật ngữ chủ đề
| Địa chất dầu khí |
|
Từ khóa tự do
| Địa vật lý |
|
Từ khóa tự do
| Giếng khoan |
|
Từ khóa tự do
| Học máy |
|
Địa chỉ
| Kho luận án & luận văn ; |
|
|
000
| 00000nam a2200000 a 4500 |
|---|
| 001 | 35332 |
|---|
| 002 | 41 |
|---|
| 003 | TVMDC |
|---|
| 004 | 51162329-F8EF-401D-B19B-ADD9A6C87275 |
|---|
| 008 | vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 039 | |y20260922144056|zchili |
|---|
| 082 | |aĐT493 |
|---|
| 100 | |aBùi Thị Ngân |
|---|
| 245 | |aỨng dụng học máy trong minh giải tài liệu địa vật lý giếng khoan, áp dụng đối với mỏ X, bể Cửu Long :|bĐề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở |
|---|
| 260 | |aH.:|bĐại học Mỏ - Địa chất |
|---|
| 300 | |a65tr ;|c30cm ; |
|---|
| 490 | |aDầu khí |
|---|
| 500 | |aĐTTS: Bộ Giáo dục & Đào tạo; Trường ĐH Mỏ - Địa chất |
|---|
| 502 | |aT24-13 |
|---|
| 650 | |aĐịa chất dầu khí |
|---|
| 653 | |aĐịa vật lý |
|---|
| 653 | |aGiếng khoan |
|---|
| 653 | |aHọc máy |
|---|
| 852 | |aKho luận án & luận văn ; |
|---|
|
|
Không tìm thấy biểu ghi nào
Không có liên kết tài liệu số nào