- Giáo trình MĐC
- Ký hiệu PL/XG: 004 GI-T
Nhan đề: Giáo trình nhập môn ngành công nghệ thông tin :
 |
DDC
| 004 | |
Nhan đề
| Giáo trình nhập môn ngành công nghệ thông tin :Mã học phần: 7080514 / Trần Trung Chuyên (Ch.b), Phạm Thị Nguyệt, Nguyễn Thị Phương Bắc, Nguyễn Thị Hải Yến,... | |
Thông tin xuất bản
| H. :Giao thông vận tải,2026 | |
Mô tả vật lý
| 219tr. ;27cm. | |
Tóm tắt
| Giáo trình cung cấp những kiến thức nhập môn về ngành Công nghệ thông tin, giúp người học có cái nhìn tổng quan về lĩnh vực CNTT và những nội dung cơ bản liên quan đến phần cứng, phần mềm, dữ liệu, hệ điều hành, mạng máy tính và Internet. Bên cạnh kiến thức chuyên ngành nền tảng, giáo trình định hướng cho sinh viên về kỹ năng học tập, quản lý thời gian, làm việc nhóm, giải quyết vấn đề, giao tiếp, đạo đức và tác phong nghề nghiệp trong lĩnh vực công nghệ thông tin. | |
Từ khóa tự do
| Khoa học máy tính | |
Từ khóa tự do
| Công nghệ thông tin | |
Tác giả(bs) CN
| Phạm Thị Nguyệt | |
Tác giả(bs) CN
| Nguyễn Thị Phương Bắc | |
Tác giả(bs) CN
| Trần Trung Chuyên (Ch.b) | |
Địa chỉ
| HUMGKho Giáo trình nội sinh(180): 101033364-543 | |
Địa chỉ
| HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(2): 303014561-2 | |
Ghi chú bản lưu
| VĐ6444, Q1529 |
| |
000
| 00000nam#a2200000ui#4500 |
|---|
| 001 | 35257 |
|---|
| 002 | 511 |
|---|
| 004 | A4687284-02FB-476F-9B2A-2C2CD5C5C598 |
|---|
| 005 | 202609081122 |
|---|
| 008 | 081223s2026 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 020 | |a9786047633838|c196000 |
|---|
| 039 | |a20260908112212|bthanhhuong|y20260908111408|zthanhhuong |
|---|
| 082 | |a004|bGI-T |
|---|
| 245 | |aGiáo trình nhập môn ngành công nghệ thông tin :|bMã học phần: 7080514 /|cTrần Trung Chuyên (Ch.b), Phạm Thị Nguyệt, Nguyễn Thị Phương Bắc, Nguyễn Thị Hải Yến,... |
|---|
| 260 | |aH. :|bGiao thông vận tải,|c2026 |
|---|
| 300 | |a219tr. ;|c27cm. |
|---|
| 520 | |aGiáo trình cung cấp những kiến thức nhập môn về ngành Công nghệ thông tin, giúp người học có cái nhìn tổng quan về lĩnh vực CNTT và những nội dung cơ bản liên quan đến phần cứng, phần mềm, dữ liệu, hệ điều hành, mạng máy tính và Internet. Bên cạnh kiến thức chuyên ngành nền tảng, giáo trình định hướng cho sinh viên về kỹ năng học tập, quản lý thời gian, làm việc nhóm, giải quyết vấn đề, giao tiếp, đạo đức và tác phong nghề nghiệp trong lĩnh vực công nghệ thông tin. |
|---|
| 653 | |aKhoa học máy tính |
|---|
| 653 | |aCông nghệ thông tin |
|---|
| 690 | |aNgành Công nghệ thông tin |
|---|
| 691 | |aChuyên ngành Khoa học máy tính ứng dụng |
|---|
| 700 | |aPhạm Thị Nguyệt |
|---|
| 700 | |aNguyễn Thị Phương Bắc |
|---|
| 700 | |aTrần Trung Chuyên (Ch.b) |
|---|
| 852 | |aHUMG|bKho Giáo trình nội sinh|j(180): 101033364-543 |
|---|
| 852 | |aHUMG|bKho STK Tiếng Việt Tầng 3|j(2): 303014561-2 |
|---|
| 856 | 1|uhttps://lic.humg.edu.vn/kiposdata2/bìa sách/năm 2026/35257.jpg |
|---|
| 866 | |aVĐ6444, Q1529 |
|---|
| 890 | |a182|b0|c0|d0 |
|---|
| 900 | |aP. Đào tạo 9/2026|bP. Đào tạo 9/2026 |
|---|
| |
| Dòng |
Mã vạch |
Nơi lưu |
Chỉ số xếp giá |
Loại tài liệu |
Bản sao |
Tình trạng |
Thành phần |
Đặt mượn |
|
1
|
101033364
|
Kho Giáo trình nội sinh
|
004 GI-T
|
Giáo trình nội sinh
|
1
|
|
|
|
|
2
|
101033365
|
Kho Giáo trình nội sinh
|
004 GI-T
|
Giáo trình nội sinh
|
2
|
|
|
|
|
3
|
101033366
|
Kho Giáo trình nội sinh
|
004 GI-T
|
Giáo trình nội sinh
|
3
|
|
|
|
|
4
|
101033367
|
Kho Giáo trình nội sinh
|
004 GI-T
|
Giáo trình nội sinh
|
4
|
|
|
|
|
5
|
101033368
|
Kho Giáo trình nội sinh
|
004 GI-T
|
Giáo trình nội sinh
|
5
|
|
|
|
|
6
|
101033369
|
Kho Giáo trình nội sinh
|
004 GI-T
|
Giáo trình nội sinh
|
6
|
|
|
|
|
7
|
101033370
|
Kho Giáo trình nội sinh
|
004 GI-T
|
Giáo trình nội sinh
|
7
|
|
|
|
|
8
|
101033371
|
Kho Giáo trình nội sinh
|
004 GI-T
|
Giáo trình nội sinh
|
8
|
|
|
|
|
9
|
101033372
|
Kho Giáo trình nội sinh
|
004 GI-T
|
Giáo trình nội sinh
|
9
|
|
|
|
|
10
|
101033373
|
Kho Giáo trình nội sinh
|
004 GI-T
|
Giáo trình nội sinh
|
10
|
|
|
|
Không có liên kết tài liệu số nào
|
|
|
|