|
DDC
| |
|
Tác giả CN
| Nguyễn Thị Thanh |
|
Nhan đề
| Xây dựng cơ sở dữ liệu các hệ sinh thái đất ngập nước khu vực ven biển Quảng Yên - Cát Bà sử dụng công nghệ GIS và ảnh viễn thám đa thời gian :Đề án thạc sĩ kỹ thuật / Nguyễn Thị Thanh |
|
Thông tin xuất bản
| H. :ĐH Mỏ - Địa chất,2026 |
|
Mô tả vật lý
| 69tr ;30cm ;1 đĩa CD - Rom |
|
Tùng thư
| Môi Trường |
|
Thuật ngữ chủ đề
| Kỹ thuật môi trường |
|
Từ khóa tự do
| Đất ngập nước |
|
Từ khóa tự do
| Đo ảnh viễn thám |
|
Từ khóa tự do
| Hệ sinh thái |
|
Tác giả(bs) CN
| Nguyễn Quốc Phi |
|
Địa chỉ
| Kho luận án & luận văn ; |
|
Ghi chú bản lưu
| ĐA.10012 |
|
|
000
| 00000nam a2200000 a 4500 |
|---|
| 001 | 35221 |
|---|
| 002 | 32 |
|---|
| 003 | TVMDC |
|---|
| 004 | D421F906-3F7C-4DB7-824E-570436C07A5B |
|---|
| 008 | 2026 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 039 | |y20260406153609|zchili |
|---|
| 082 | |bMT.0064 |
|---|
| 100 | |aNguyễn Thị Thanh |
|---|
| 245 | |aXây dựng cơ sở dữ liệu các hệ sinh thái đất ngập nước khu vực ven biển Quảng Yên - Cát Bà sử dụng công nghệ GIS và ảnh viễn thám đa thời gian :|bĐề án thạc sĩ kỹ thuật /|cNguyễn Thị Thanh |
|---|
| 260 | |aH. :|bĐH Mỏ - Địa chất,|c2026 |
|---|
| 300 | |a69tr ;|c30cm ;|e1 đĩa CD - Rom |
|---|
| 490 | |aMôi Trường |
|---|
| 502 | |a8520320 |
|---|
| 650 | |aKỹ thuật môi trường |
|---|
| 653 | |aĐất ngập nước |
|---|
| 653 | |aĐo ảnh viễn thám |
|---|
| 653 | |aHệ sinh thái |
|---|
| 700 | |aNguyễn Quốc Phi |
|---|
| 852 | |aKho luận án & luận văn ; |
|---|
| 866 | |aĐA.10012 |
|---|
|
|
Không tìm thấy biểu ghi nào
Không có liên kết tài liệu số nào