|
DDC
| |
|
Tác giả CN
| Ngô Huỳnh Hải Đăng |
|
Nhan đề
| Ứng dụng phần mềm VBDLIS khai thác cơ sở dữ liệu đất đai tại xã Mỹ Hạnh, tỉnh Tây Ninh :Đề án thạc sĩ kỹ thuật / Ngô Huỳnh Hải Đăng |
|
Thông tin xuất bản
| H. :ĐH Mỏ - Địa chất,2026 |
|
Mô tả vật lý
| 51tr ;30cm ;1 đĩa CD - Rom |
|
Tùng thư
| Trắc địa |
|
Thuật ngữ chủ đề
| Quản lý đất đai |
|
Từ khóa tự do
| Cơ sở dữ liệu |
|
Từ khóa tự do
| Quản lý đất đai |
|
Từ khóa tự do
| VBDLIS |
|
Tác giả(bs) CN
| Đinh Hải Nam |
|
Địa chỉ
| Kho luận án & luận văn ; |
|
Ghi chú bản lưu
| ĐA.09999 |
|
|
000
| 00000nam a2200000 a 4500 |
|---|
| 001 | 35208 |
|---|
| 002 | 32 |
|---|
| 003 | TVMDC |
|---|
| 004 | 6AF62C16-60C4-445F-A34C-3B3C47CA39D6 |
|---|
| 008 | 2026 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 039 | |y20260406153603|zchili |
|---|
| 082 | |bTĐ.01915 |
|---|
| 100 | |aNgô Huỳnh Hải Đăng |
|---|
| 245 | |aỨng dụng phần mềm VBDLIS khai thác cơ sở dữ liệu đất đai tại xã Mỹ Hạnh, tỉnh Tây Ninh :|bĐề án thạc sĩ kỹ thuật /|cNgô Huỳnh Hải Đăng |
|---|
| 260 | |aH. :|bĐH Mỏ - Địa chất,|c2026 |
|---|
| 300 | |a51tr ;|c30cm ;|e1 đĩa CD - Rom |
|---|
| 490 | |aTrắc địa |
|---|
| 502 | |a8850103 |
|---|
| 650 | |aQuản lý đất đai |
|---|
| 653 | |aCơ sở dữ liệu |
|---|
| 653 | |aQuản lý đất đai |
|---|
| 653 | |aVBDLIS |
|---|
| 700 | |aĐinh Hải Nam |
|---|
| 852 | |aKho luận án & luận văn ; |
|---|
| 866 | |aĐA.09999 |
|---|
|
|
Không tìm thấy biểu ghi nào
Không có liên kết tài liệu số nào