|
DDC
| |
|
Tác giả CN
| Phạm Bùi Hoàng Phụng |
|
Nhan đề
| Ứng dụng công nghệ GIS cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:25000 khu vực Tây Nam Bộ :Đề án thạc sĩ kỹ thuật / Phạm Bùi Hoàng Phụng |
|
Thông tin xuất bản
| H. :ĐH Mỏ - Địa chất,2026 |
|
Mô tả vật lý
| 79tr ;30cm ;1 đĩa CD - Rom |
|
Tùng thư
| Trắc địa |
|
Thuật ngữ chủ đề
| Quản lý đất đai |
|
Từ khóa tự do
| Cơ sở dữ liệu |
|
Từ khóa tự do
| GIS |
|
Từ khóa tự do
| Nền địa lý |
|
Tác giả(bs) CN
| Nguyễn Thế Công |
|
Địa chỉ
| Kho luận án & luận văn ; |
|
Ghi chú bản lưu
| ĐA.09989 |
|
|
000
| 00000nam a2200000 a 4500 |
|---|
| 001 | 35198 |
|---|
| 002 | 32 |
|---|
| 003 | TVMDC |
|---|
| 004 | 86D2C249-15F4-4D83-BC71-69BC95DBBA4D |
|---|
| 008 | 2026 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 039 | |y20260406153558|zchili |
|---|
| 082 | |bTĐ.01905 |
|---|
| 100 | |aPhạm Bùi Hoàng Phụng |
|---|
| 245 | |aỨng dụng công nghệ GIS cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:|b25000 khu vực Tây Nam Bộ :|bĐề án thạc sĩ kỹ thuật /|cPhạm Bùi Hoàng Phụng |
|---|
| 260 | |aH. :|bĐH Mỏ - Địa chất,|c2026 |
|---|
| 300 | |a79tr ;|c30cm ;|e1 đĩa CD - Rom |
|---|
| 490 | |aTrắc địa |
|---|
| 502 | |a8850103 |
|---|
| 650 | |aQuản lý đất đai |
|---|
| 653 | |aCơ sở dữ liệu |
|---|
| 653 | |aGIS |
|---|
| 653 | |aNền địa lý |
|---|
| 700 | |aNguyễn Thế Công |
|---|
| 852 | |aKho luận án & luận văn ; |
|---|
| 866 | |aĐA.09989 |
|---|
|
|
Không tìm thấy biểu ghi nào
Không có liên kết tài liệu số nào