|
DDC
| |
|
Tác giả CN
| Đàm Minh Thành |
|
Nhan đề
| Ứng dụng công nghệ viễn thám và phương pháp học máy trong ước tính nồng độ Chlorophyll-a khu vực biển ven bờ :Đề án thạc sĩ kỹ thuật / Đàm Minh Thành |
|
Thông tin xuất bản
| H. :ĐH Mỏ - Địa chất,2026 |
|
Mô tả vật lý
| 48tr ;30cm ;1 đĩa CD - Rom |
|
Tùng thư
| Trắc địa |
|
Thuật ngữ chủ đề
| Bản đồ viễn thám và thông tin địa lý |
|
Từ khóa tự do
| Học máy |
|
Từ khóa tự do
| Viễn thám |
|
Tác giả(bs) CN
| Nguyễn Văn Trung |
|
Tác giả(bs) CN
| Trần Thanh Hà |
|
Địa chỉ
| Kho luận án & luận văn ; |
|
Ghi chú bản lưu
| ĐA.09963 |
|
|
000
| 00000nam a2200000 a 4500 |
|---|
| 001 | 35172 |
|---|
| 002 | 32 |
|---|
| 003 | TVMDC |
|---|
| 004 | 00F0FD3A-72BA-45C6-A602-F186FC90AC6D |
|---|
| 008 | 2026 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 039 | |y20260406153541|zchili |
|---|
| 082 | |bTĐ.01882 |
|---|
| 100 | |aĐàm Minh Thành |
|---|
| 245 | |aỨng dụng công nghệ viễn thám và phương pháp học máy trong ước tính nồng độ Chlorophyll-a khu vực biển ven bờ :|bĐề án thạc sĩ kỹ thuật /|cĐàm Minh Thành |
|---|
| 260 | |aH. :|bĐH Mỏ - Địa chất,|c2026 |
|---|
| 300 | |a48tr ;|c30cm ;|e1 đĩa CD - Rom |
|---|
| 490 | |aTrắc địa |
|---|
| 502 | |a8440214 |
|---|
| 650 | |aBản đồ viễn thám và thông tin địa lý |
|---|
| 653 | |aHọc máy |
|---|
| 653 | |aViễn thám |
|---|
| 700 | |aNguyễn Văn Trung |
|---|
| 700 | |aTrần Thanh Hà |
|---|
| 852 | |aKho luận án & luận văn ; |
|---|
| 866 | |aĐA.09963 |
|---|
|
|
Không tìm thấy biểu ghi nào
Không có liên kết tài liệu số nào