|
DDC
| |
|
Tác giả CN
| Lê Hồng Tân |
|
Nhan đề
| Đo đạc thành lập và chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/Đề án thạc sĩ kỹ thuật / 2000 phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng để nâng cấp Tỉnh lộ 676 :Lê Hồng Tân |
|
Thông tin xuất bản
| H. :ĐH Mỏ - Địa chất,2025 |
|
Mô tả vật lý
| 56tr ;30cm ;1 đĩa CD - Rom |
|
Tùng thư
| Trắc địa |
|
Thuật ngữ chủ đề
| Kỹ thuật trắc địa bản đồ |
|
Từ khóa tự do
| Bản đồ địa chính |
|
Từ khóa tự do
| Bản đồ |
|
Từ khóa tự do
| Giải phóng mặt bằng |
|
Tác giả(bs) CN
| Nguyễn Hà |
|
Địa chỉ
| Kho luận án & luận văn ; |
|
Ghi chú bản lưu
| ĐA.09881 |
|
|
000
| 00000nam a2200000 a 4500 |
|---|
| 001 | 34998 |
|---|
| 002 | 32 |
|---|
| 003 | TVMDC |
|---|
| 004 | B9DC2326-7ACD-49A3-92B9-601FE054D0D5 |
|---|
| 008 | 2025 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 039 | |y20260203161752|zchili |
|---|
| 082 | |bTĐ.01852 |
|---|
| 100 | |aLê Hồng Tân |
|---|
| 245 | |aĐo đạc thành lập và chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/|c2000 phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng để nâng cấp Tỉnh lộ 676 :|bĐề án thạc sĩ kỹ thuật /|cLê Hồng Tân |
|---|
| 260 | |aH. :|bĐH Mỏ - Địa chất,|c2025 |
|---|
| 300 | |a56tr ;|c30cm ;|e1 đĩa CD - Rom |
|---|
| 490 | |aTrắc địa |
|---|
| 502 | |a8520503 |
|---|
| 650 | |aKỹ thuật trắc địa bản đồ |
|---|
| 653 | |aBản đồ địa chính |
|---|
| 653 | |aBản đồ |
|---|
| 653 | |aGiải phóng mặt bằng |
|---|
| 700 | |aNguyễn Hà |
|---|
| 852 | |aKho luận án & luận văn ; |
|---|
| 866 | |aĐA.09881 |
|---|
|
|
Không tìm thấy biểu ghi nào
Không có liên kết tài liệu số nào