• Giáo trình MĐC
  • Ký hiệu PL/XG: 526.9 GI-T
    Nhan đề: Giáo trình cơ sở đo ảnh và viễn thám /

DDC 526.9
Nhan đề Giáo trình cơ sở đo ảnh và viễn thám / Nguyễn Văn Trung, Trần Trung Anh (Đồng Ch.b), Trần Hồng Hạnh, Trần Xuân Trường,...
Thông tin xuất bản H. :Giao thông vận tải,2023
Mô tả vật lý 296tr. ;27cm.
Tóm tắt Sách gồm 2 phần và 8 chương: Khái niềm về phương pháp đo ảnh; Cơ sở chụp ảnh; Cơ sở toán học của ảnh đo; Cơ sở của đo ảnh lập thể; Giới thiệu chung về viễm thám; Cơ sở vật lý của viễn thám; Đặc điểm của các dữ liệu viễn thám; Xử lý ảnh viễn thám.
Từ khóa tự do Lập thể
Từ khóa tự do Đo ảnh
Từ khóa tự do Chụp ảnh
Từ khóa tự do Viễn thám
Tác giả(bs) CN Nguyễn Văn Trung (Ch.b)
Tác giả(bs) CN Trần Trung Anh (Ch.b)
Tác giả(bs) CN Trần Xuân Trường
Địa chỉ HUMGKho Giáo trình nội sinh(24): 101030831-54
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(2): 303012314-5
000 00000nam#a2200000ui#4500
00129618
002511
004768355C1-47D7-43D3-8E88-E12C55AB1B9A
005202401240952
008081223s2023 vm| vie
0091 0
020 |c385000
039|a20240124095246|bthanhhuong|c20231213154418|dthanhhuong|y20231213151313|zthanhhuong
082 |a526.9|bGI-T
245 |aGiáo trình cơ sở đo ảnh và viễn thám /|cNguyễn Văn Trung, Trần Trung Anh (Đồng Ch.b), Trần Hồng Hạnh, Trần Xuân Trường,...
260 |aH. :|bGiao thông vận tải,|c2023
300 |a296tr. ;|c27cm.
520 |aSách gồm 2 phần và 8 chương: Khái niềm về phương pháp đo ảnh; Cơ sở chụp ảnh; Cơ sở toán học của ảnh đo; Cơ sở của đo ảnh lập thể; Giới thiệu chung về viễm thám; Cơ sở vật lý của viễn thám; Đặc điểm của các dữ liệu viễn thám; Xử lý ảnh viễn thám.
653 |aLập thể
653 |aĐo ảnh
653 |aChụp ảnh
653 |aViễn thám
690 |aNgành Trắc địa - Bản đồ và quản lý đất đai
691 |aChuyên ngành Trắc địa ảnh, viễn thám và hệ thông tin địa lý
700 |aNguyễn Văn Trung (Ch.b)
700 |aTrần Trung Anh (Ch.b)
700|aTrần Xuân Trường
852|aHUMG|bKho Giáo trình nội sinh|j(24): 101030831-54
852|aHUMG|bKho STK Tiếng Việt Tầng 3|j(2): 303012314-5
8561|uhttps://lic.humg.edu.vn/kiposdata1/anhbia/stk _tv/11.12.2022/29618.jpg
890|a26|b21|c1|d1
900 |aPhòng Đào tạo 2023
Dòng Mã vạch Nơi lưu Chỉ số xếp giá Loại tài liệu Bản sao Tình trạng Thành phần Đặt mượn
1 101030831 Kho Giáo trình nội sinh 526.9 GI-T Giáo trình nội sinh 1 Hạn trả:06-04-2026
2 101030832 Kho Giáo trình nội sinh 526.9 GI-T Giáo trình nội sinh 2 Hạn trả:06-04-2026
3 101030833 Kho Giáo trình nội sinh 526.9 GI-T Giáo trình nội sinh 3 Hạn trả:30-06-2026
4 101030834 Kho Giáo trình nội sinh 526.9 GI-T Giáo trình nội sinh 4 Hạn trả:05-04-2026
5 101030835 Kho Giáo trình nội sinh 526.9 GI-T Giáo trình nội sinh 5 Hạn trả:05-04-2026
6 101030836 Kho Giáo trình nội sinh 526.9 GI-T Giáo trình nội sinh 6 Hạn trả:06-04-2026
7 101030837 Kho Giáo trình nội sinh 526.9 GI-T Giáo trình nội sinh 7 Hạn trả:17-04-2024
8 101030838 Kho Giáo trình nội sinh 526.9 GI-T Giáo trình nội sinh 8
9 101030839 Kho Giáo trình nội sinh 526.9 GI-T Giáo trình nội sinh 9 Hạn trả:26-01-2026
10 101030840 Kho Giáo trình nội sinh 526.9 GI-T Giáo trình nội sinh 10 Hạn trả:15-04-2024