• Giáo trình MĐC
  • Ký hiệu PL/XG: 624.15
    Nhan đề: Giáo trình nhập môn ngành địa kỹ thuật xây dựng /

DDC 624.15
DDC
Nhan đề Giáo trình nhập môn ngành địa kỹ thuật xây dựng / Nguyễn Thị Nụ, Bùi Trường Sơn (Đồng Ch.b), Nguyễn Văn Phóng,...
Thông tin xuất bản H. :Giao thông vận tải,2023
Mô tả vật lý 232tr. ;27cm.
Tóm tắt Sách gồm 6 chương: Giới thiệu ngành Địa kỹ thuật xây dựng; Chương trình đào tạo ngành Địa kỹ thuật xây dựng; Kỹ năng học tập, phát triển tư duy nghiên cứu; Nhiệm vụ của ngành Địa kỹ thuật xây dựng; Triển vọng của kỹ sư Địa kỹ thuật xây dựng; Kỹ năng viết hồ sơ ứng tuyển (CV) và phỏng vấn xin việc.
Từ khóa tự do Xây dựng
Từ khóa tự do Địa kỹ thuật
Tác giả(bs) CN Nguyễn Văn Phóng
Tác giả(bs) CN Bùi Trường Sơn (Ch.b)
Tác giả(bs) CN Nguyễn Thị Nụ (Ch.b)
Tác giả(bs) TT Nguyễn Thành Dương
Địa chỉ HUMGKho Giáo trình nội sinh(30): 101029366-95
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(2): 303012227-8
000 00000nam#a2200000ui#4500
00129490
002511
004C776D740-6510-4662-A03F-9F01D7C179F6
005202308071056
008081223s2023 vm| vie
0091 0
020 |c310000
039|a20230807105649|bthanhhuong|c20230804101734|dthanhhuong|y20230804100916|zthanhhuong
082 |a624.15
082|bGI-T
245 |aGiáo trình nhập môn ngành địa kỹ thuật xây dựng /|cNguyễn Thị Nụ, Bùi Trường Sơn (Đồng Ch.b), Nguyễn Văn Phóng,...
260 |aH. :|bGiao thông vận tải,|c2023
300 |a232tr. ;|c27cm.
520 |aSách gồm 6 chương: Giới thiệu ngành Địa kỹ thuật xây dựng; Chương trình đào tạo ngành Địa kỹ thuật xây dựng; Kỹ năng học tập, phát triển tư duy nghiên cứu; Nhiệm vụ của ngành Địa kỹ thuật xây dựng; Triển vọng của kỹ sư Địa kỹ thuật xây dựng; Kỹ năng viết hồ sơ ứng tuyển (CV) và phỏng vấn xin việc.
653 |aXây dựng
653 |aĐịa kỹ thuật
690 |aNgành Khoa học và Kỹ thuật Địa chất
691 |aChuyên ngành Địa chất công trình - Địa kỹ thuật
700 |aNguyễn Văn Phóng
700 |aBùi Trường Sơn (Ch.b)
700 |aNguyễn Thị Nụ (Ch.b)
710 |aNguyễn Thành Dương
852|aHUMG|bKho Giáo trình nội sinh|j(30): 101029366-95
852|aHUMG|bKho STK Tiếng Việt Tầng 3|j(2): 303012227-8
8561|uhttps://lic.humg.edu.vn/kiposdata1/anhbia/stk _tv/11.12.2022/29490.jpg
890|a32|b3|c1|d3
900 |aPhòng Đào tạo 2023
Dòng Mã vạch Nơi lưu Chỉ số xếp giá Loại tài liệu Bản sao Tình trạng Thành phần Đặt mượn
1 101029366 Kho Giáo trình nội sinh 624.15 Giáo trình nội sinh 1
2 101029367 Kho Giáo trình nội sinh 624.15 Giáo trình nội sinh 2
3 101029368 Kho Giáo trình nội sinh 624.15 Giáo trình nội sinh 3
4 101029369 Kho Giáo trình nội sinh 624.15 Giáo trình nội sinh 4
5 101029370 Kho Giáo trình nội sinh 624.15 Giáo trình nội sinh 5
6 101029371 Kho Giáo trình nội sinh 624.15 Giáo trình nội sinh 6 Hạn trả:02-12-2025
7 101029372 Kho Giáo trình nội sinh 624.15 Giáo trình nội sinh 7
8 101029373 Kho Giáo trình nội sinh 624.15 Giáo trình nội sinh 8
9 101029374 Kho Giáo trình nội sinh 624.15 Giáo trình nội sinh 9
10 101029375 Kho Giáo trình nội sinh 624.15 Giáo trình nội sinh 10