• Giáo trình MĐC
  • Ký hiệu PL/XG: 551.46 HO-P
    Nhan đề: Địa chất thủy văn và tháo khô các mỏ khoáng sản cứng /

DDC 551.46
Tác giả CN Hoàng Kim Phụng
Nhan đề Địa chất thủy văn và tháo khô các mỏ khoáng sản cứng / Hoàng Kim Phụng
Thông tin xuất bản H. :Giao thông vận tải,2000
Mô tả vật lý 142tr. ;27cm
Phụ chú Đầu trang tên sách ghi : Trường Đại học Mỏ-Địa chất
Tóm tắt Nội dung gồm: Nước trong thiên nhiên và thủy tính của đất đá; Nguồn gốc, tính chất vật lý và thành phần hóa học của nước dưới đất; Phân loại nước dưới đất; Vận động của nước dưới đất trong đất đá; Điều kiện ngập nước của các mỏ và phân loại địa chất thủy văn mỏ; Các thiết bị công trình tiêu nước và phương pháp tháo khô mỏ.
Từ khóa tự do Khoáng sản cứng
Từ khóa tự do Địa chất
Từ khóa tự do Địa chất thủy văn mỏ
Từ khóa tự do Tháo khô mỏ
Địa chỉ HUMGKho Giáo trình nội sinh(128): 101001639-706, 101014037-76, 101016509-28
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(13): 303007373-85
000 00000ngm a2200000 4500
0011781
002511
003TVMDC
004A9592B26-869E-46FF-91F2-CA6E7496F7EE
005201905311551
008041025s2000 vm| vie||
0091 0
039|a20190531155106|bphanphuong|c20190531153951|dphanphuong|y20160303142546|zhaonh
082|a551.46|bHO-P
100|aHoàng Kim Phụng
245|aĐịa chất thủy văn và tháo khô các mỏ khoáng sản cứng /|cHoàng Kim Phụng
260|aH. :|bGiao thông vận tải,|c2000
300|a142tr. ;|c27cm
500|aĐầu trang tên sách ghi : Trường Đại học Mỏ-Địa chất
520|aNội dung gồm: Nước trong thiên nhiên và thủy tính của đất đá; Nguồn gốc, tính chất vật lý và thành phần hóa học của nước dưới đất; Phân loại nước dưới đất; Vận động của nước dưới đất trong đất đá; Điều kiện ngập nước của các mỏ và phân loại địa chất thủy văn mỏ; Các thiết bị công trình tiêu nước và phương pháp tháo khô mỏ.
653|aKhoáng sản cứng
653|aĐịa chất
653|aĐịa chất thủy văn mỏ
653|aTháo khô mỏ
690|aNgành Khoa học và kỹ thuật địa chất
691|aChuyên ngành Địa chất thủy văn - Địa chất công trình
852|aHUMG|bKho Giáo trình nội sinh|j(128): 101001639-706, 101014037-76, 101016509-28
852|aHUMG|bKho STK Tiếng Việt Tầng 3|j(13): 303007373-85
890|a141|b1|c1|d1
Dòng Mã vạch Nơi lưu Chỉ số xếp giá Loại tài liệu Bản sao Tình trạng Thành phần Đặt mượn
1 101016509 Kho Giáo trình nội sinh 551.46 HO-P Giáo trình nội sinh 109
2 101016510 Kho Giáo trình nội sinh 551.46 HO-P Giáo trình nội sinh 110
3 101016511 Kho Giáo trình nội sinh 551.46 HO-P Giáo trình nội sinh 111
4 101016512 Kho Giáo trình nội sinh 551.46 HO-P Giáo trình nội sinh 112
5 101016513 Kho Giáo trình nội sinh 551.46 HO-P Giáo trình nội sinh 113
6 101016514 Kho Giáo trình nội sinh 551.46 HO-P Giáo trình nội sinh 114
7 101016515 Kho Giáo trình nội sinh 551.46 HO-P Giáo trình nội sinh 115
8 101016516 Kho Giáo trình nội sinh 551.46 HO-P Giáo trình nội sinh 116
9 101016517 Kho Giáo trình nội sinh 551.46 HO-P Giáo trình nội sinh 117
10 101016518 Kho Giáo trình nội sinh 551.46 HO-P Giáo trình nội sinh 118