Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRA CỨU
BibInfo
Bài giảng cơ sở lý thuyết xử lý số liệu địa vật lý

Bài giảng cơ sở lý thuyết xử lý số liệu địa vật lý

 Trường Đại học Mỏ - Địa Chất, 2002
 H. : 138 tr. ; 27cm
Mô tả biểu ghi
ID:2538
DDC 550
Tác giả CN Phạm Năng Vũ
Nhan đề Bài giảng cơ sở lý thuyết xử lý số liệu địa vật lý / Phạm Năng Vũ
Thông tin xuất bản H. :Trường Đại học Mỏ - Địa Chất,2002
Mô tả vật lý 138 tr. ;27cm
Phụ chú ĐTTS ghi: Trường Đại học Mỏ - Địa chất
Tóm tắt Trình bày khái niệm lọc tuyến tính và phương pháp thực hiện quá trình lọc. Các bộ lọc tối ưu và không tối ưu, cơ sở lý thuyết định nghiệm thống kê phát hiện dị thường yếu, các thuật toán lọc thống kê và phương pháp không thông số xử lý số liệu địa vật lý và tổng hợp số liệu địa vật lý trên
Từ khóa tự do Cơ sở lý thuyết
Từ khóa tự do Địa Vật lý
Từ khóa tự do Dầu khí
Từ khóa tự do Bài giảng
Môn học Dầu khí
Địa chỉ HUMGKho Giáo trình nội sinh(38): 101006409-42, 101015466-9
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(5): 303008079-83
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#a2200000ui#4500
0012538
002513
003TVMDC
004B911CA2D-28FD-4847-B583-4B9F8C1D0F81
005201908191037
008041025s2002 vm| vie||
0091 0
039[ ] |a 20190819103640 |b 0489 |c 20190819103532 |d 0489 |y 20160303142821 |z haonh
082[ ] |a 550 |b PH-V
100[ ] |a Phạm Năng Vũ
245[ ] |a Bài giảng cơ sở lý thuyết xử lý số liệu địa vật lý / |c Phạm Năng Vũ
260[ ] |a H. : |b Trường Đại học Mỏ - Địa Chất, |c 2002
300[ ] |a 138 tr. ; |c 27cm
500[ ] |a ĐTTS ghi: Trường Đại học Mỏ - Địa chất
520[ ] |a Trình bày khái niệm lọc tuyến tính và phương pháp thực hiện quá trình lọc. Các bộ lọc tối ưu và không tối ưu, cơ sở lý thuyết định nghiệm thống kê phát hiện dị thường yếu, các thuật toán lọc thống kê và phương pháp không thông số xử lý số liệu địa vật lý và tổng hợp số liệu địa vật lý trên
653[ ] |a Cơ sở lý thuyết
653[ ] |a Địa Vật lý
653[ ] |a Dầu khí
653[ ] |a Bài giảng
690[ ] |a Dầu khí
691[ ] |a Chuyên ngành Địa vật lý
852[ ] |a HUMG |b Kho Giáo trình nội sinh |j (38): 101006409-42, 101015466-9
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (5): 303008079-83
890[ ] |a 43 |b 135 |c 1 |d 2
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303008083 43 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303008083
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
2 303008082 42 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#2 303008082
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
3 303008081 41 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#3 303008081
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
4 303008080 40 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#4 303008080
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
5 303008079 39 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#5 303008079
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
6 101015469 38 Kho Giáo trình nội sinh
#6 101015469
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
7 101015468 37 Kho Giáo trình nội sinh
#7 101015468
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
8 101015467 36 Kho Giáo trình nội sinh
#8 101015467
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
9 101015466 35 Kho Giáo trình nội sinh
#9 101015466
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
10 101006442 34 Kho Giáo trình nội sinh
#10 101006442
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
Tài liệu số
1