Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRA CỨU
BibInfo
Công nghệ địa tin học trong quan trắc môi trường Geomatic engineering in natural resource and environmental monitoring

Công nghệ địa tin học trong quan trắc môi trường Geomatic engineering in natural resource and environmental monitoring : Bài giảng dùng cho học viện cao học hướng sâu trắc địa mỏ và quan trắc môi trường

 Knxb, 2017
 H. : 40tr. ; 30cm.
Mô tả biểu ghi
ID:21791
DDC 526.9
Tác giả CN Võ Chí Mỹ
Nhan đề Công nghệ địa tin học trong quan trắc môi trường : Geomatic engineering in natural resource and environmental monitoring : Bài giảng dùng cho học viện cao học hướng sâu trắc địa mỏ và quan trắc môi trường / Võ Chí Mỹ
Thông tin xuất bản H. :Knxb,2017
Mô tả vật lý 40tr. ;30cm.
Phụ chú ĐTTS ghi: Trường Đại học Mỏ - Địa chất
Tóm tắt Trình bày về khí hậu và sự biến đổi khí hậu đánh giá tác động môi trường, bản đồ môi trường với định nghĩa, tác dụng, đặc điểm, phân loại bản đồ môi trường
Từ khóa tự do Địa tin học
Từ khóa tự do Tác động môi trường
Từ khóa tự do Môi trường
Từ khóa tự do Trắc địa
Môn học Ngành Trắc địa - Bản đồ và Quản lý đất đai
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(1): 303005657
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#a2200000ui#4500
00121791
00211
0040C9B91DE-BC4E-4E3D-A2D3-774349FB8027
005201805311454
008081223s2017 vm| vie
0091 0
039[ ] |a 20180531145405 |b domuong |c 20180531145343 |d domuong |y 20180531145230 |z domuong
082[ ] |a 526.9 |b VO-M
100[ ] |a Võ Chí Mỹ
245[ ] |a Công nghệ địa tin học trong quan trắc môi trường : Geomatic engineering in natural resource and environmental monitoring : |b Bài giảng dùng cho học viện cao học hướng sâu trắc địa mỏ và quan trắc môi trường / |c Võ Chí Mỹ
260[ ] |a H. : |b Knxb, |c 2017
300[ ] |a 40tr. ; |c 30cm.
500[ ] |a ĐTTS ghi: Trường Đại học Mỏ - Địa chất
520[ ] |a Trình bày về khí hậu và sự biến đổi khí hậu đánh giá tác động môi trường, bản đồ môi trường với định nghĩa, tác dụng, đặc điểm, phân loại bản đồ môi trường
653[ ] |a Địa tin học
653[ ] |a Tác động môi trường
653[ ] |a Môi trường
653[ ] |a Trắc địa
690[ ] |a Ngành Trắc địa - Bản đồ và Quản lý đất đai
691[ ] |a Chuyên ngành Trắc địa mỏ - Công trình
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (1): 303005657
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
900[ ] |a Biếu |b Sau Đại học
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303005657 1 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303005657
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng