Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRA CỨU
BibInfo
Bảo vệ môi trường trong xây dựng, sử dụng công trình ngầm, mỏ và công trình đặc biệt

Bảo vệ môi trường trong xây dựng, sử dụng công trình ngầm, mỏ và công trình đặc biệt : Dành cho học viên cao học ngành xây dựng công trình ngầm , mỏ và công trình đặc biệt

 Knxb, 2009
 H. : 69tr. ; 30cm.
Mô tả biểu ghi
ID:21751
DDC 624.19
Tác giả CN Ngô Doãn Hào
Nhan đề Bảo vệ môi trường trong xây dựng, sử dụng công trình ngầm, mỏ và công trình đặc biệt : Dành cho học viên cao học ngành xây dựng công trình ngầm , mỏ và công trình đặc biệt / Ngô Doãn Hào
Thông tin xuất bản H. :Knxb,2009
Mô tả vật lý 69tr. ;30cm.
Phụ chú ĐTTS ghi: Bộ Giáo dục và đào tạo. Trường Đại học Mỏ - Địa chất
Tóm tắt Trình bày nguyên lý về môi trường, môi trường và phát triển bền vững, hạch toán tài nguyên thiên nhiên và môi trường vì sự phát triển bền vững
Từ khóa tự do Bảo vệ môi trường
Từ khóa tự do Xây dựng
Từ khóa tự do Công trình ngầm
Từ khóa tự do Tài nguyên thiên nhiên
Môn học Ngành Xây dựng
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(2): 303005610, 303007646
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#a2200000ui#4500
00121751
00211
00439C9BD5A-CB04-48E8-AE9E-816D5886C5B7
005201907161439
008081223s2009 vm| vie
0091 0
039[ ] |a 20190716143856 |b minhnguyet |c 20180521104006 |d domuong |y 20180521103904 |z domuong
082[ ] |a 624.19 |b NG-H
100[ ] |a Ngô Doãn Hào
245[ ] |a Bảo vệ môi trường trong xây dựng, sử dụng công trình ngầm, mỏ và công trình đặc biệt : |b Dành cho học viên cao học ngành xây dựng công trình ngầm , mỏ và công trình đặc biệt / |c Ngô Doãn Hào
260[ ] |a H. : |b Knxb, |c 2009
300[ ] |a 69tr. ; |c 30cm.
500[ ] |a ĐTTS ghi: Bộ Giáo dục và đào tạo. Trường Đại học Mỏ - Địa chất
520[ ] |a Trình bày nguyên lý về môi trường, môi trường và phát triển bền vững, hạch toán tài nguyên thiên nhiên và môi trường vì sự phát triển bền vững
653[ ] |a Bảo vệ môi trường
653[ ] |a Xây dựng
653[ ] |a Công trình ngầm
653[ ] |a Tài nguyên thiên nhiên
690[ ] |a Ngành Xây dựng
691[ ] |a Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm và mỏ
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (2): 303005610, 303007646
890[ ] |a 2 |b 0 |c 0 |d 0
900[ ] |a Biếu |b Sau Đại học
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303007646 2 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303007646
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
2 303005610 1 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#2 303005610
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng