Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRA CỨU
BibInfo
Giáo trình đo đạc địa chính

Giáo trình đo đạc địa chính

 Đại học mỏ Địa chất, 2005
 In lần thứ 2 có hiệu đính và bổ sung H. : 264tr. ; 27cm
Mô tả biểu ghi
ID:1932
DDC 526
Tác giả CN Nguyễn Trọng San
Nhan đề Giáo trình đo đạc địa chính / Nguyễn Trọng San;
Lần xuất bản In lần thứ 2 có hiệu đính và bổ sung
Thông tin xuất bản H. :Đại học mỏ Địa chất,2005
Mô tả vật lý 264tr. ;27cm
Phụ chú ĐTTS ghi: Trường Đại học Mỏ - Địa chất
Tóm tắt Cung cấp kiến thức cơ bản về địa chính và chức năng của địa chính. Sử dụng máy đo góc, đo khoảng cách và đo độ cao. Thành lập lưới khống chế đo vẽ. Thực hiện quy trình đo vẽ bản đồ địa chính
Từ khóa tự do Trắc địa
Từ khóa tự do Đo đạc
Từ khóa tự do Địa chính
Môn học Ngành Trắc địa - Bản đồ và Quản lý đất đai
Địa chỉ HUMGKho Giáo trình nội sinh(62): 101002974-84, 101018465-88, 101019346-72
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(5): 303006496-500
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam a2200000 4500
0011932
002513
003TVMDC
004A2641D65-6F0B-416B-9E34-72939FBFE7F5
005201810240917
008041025s2005 vm| vie||
0091 0
039[ ] |a 20181024091659 |b domuong |c 20181024091615 |d domuong |y 20160303142615 |z haonh
082[ ] |a 526 |b NG-S
100[ ] |a Nguyễn Trọng San
245[ ] |a Giáo trình đo đạc địa chính / |c Nguyễn Trọng San;
250[ ] |a In lần thứ 2 có hiệu đính và bổ sung
260[ ] |a H. : |b Đại học mỏ Địa chất, |c 2005
300[ ] |a 264tr. ; |c 27cm
500[ ] |a ĐTTS ghi: Trường Đại học Mỏ - Địa chất
520[ ] |a Cung cấp kiến thức cơ bản về địa chính và chức năng của địa chính. Sử dụng máy đo góc, đo khoảng cách và đo độ cao. Thành lập lưới khống chế đo vẽ. Thực hiện quy trình đo vẽ bản đồ địa chính
653[ ] |a Trắc địa
653[ ] |a Đo đạc
653[ ] |a Địa chính
690[ ] |a Ngành Trắc địa - Bản đồ và Quản lý đất đai
691[ ] |a Chuyên ngành Địa chính
852[ ] |a HUMG |b Kho Giáo trình nội sinh |j (62): 101002974-84, 101018465-88, 101019346-72
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (5): 303006496-500
890[ ] |a 67 |b 22 |c 1 |d 0
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303006500 67 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303006500
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
2 303006499 66 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#2 303006499
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
3 303006498 65 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#3 303006498
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
4 303006497 64 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#4 303006497
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
5 303006496 63 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#5 303006496
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
6 101019372 62 Kho Giáo trình nội sinh
#6 101019372
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
7 101019371 61 Kho Giáo trình nội sinh
#7 101019371
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
8 101019370 60 Kho Giáo trình nội sinh
#8 101019370
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
9 101019369 59 Kho Giáo trình nội sinh
#9 101019369
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
10 101019368 58 Kho Giáo trình nội sinh
#10 101019368
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
Tài liệu số
1