Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRA CỨU
BibInfo
Quy phạm hiện chỉnh bản đồ địa hình tỷ lệ 110.000-125.000-150.000

Quy phạm hiện chỉnh bản đồ địa hình tỷ lệ 110.000-125.000-150.000 : Tiêu chuẩn ngành

 Đại học Mỏ - Địa Chất, 1989
 H. : 72tr ; 19cm
Mô tả biểu ghi
ID:174
DDC 526
Nhan đề Quy phạm hiện chỉnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1/10.000-1/25.000-1/50.000 : Tiêu chuẩn ngành
Thông tin xuất bản H. :Đại học Mỏ - Địa Chất,1989
Mô tả vật lý 72tr ;19cm
Tóm tắt Trình bày những quy định chung cho công tác hiện chỉnh bản đồ địa hình dãy tỷ lệ và các quy định kỹ thuật thực hiện công việc trong quá trình hiện chỉnh bản đồ
Từ khóa tự do Hiện chỉnh
Từ khóa tự do Quy phạm
Từ khóa tự do Địa hình
Môn học Ngành Trắc địa - Bản đồ và Quản lý đất đai
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(1): 303006638
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam a2200000 4500
001174
00211
003TVMDC
00406EE633C-7C10-4ABE-B65B-89F40C0AD0BF
005201810260938
008041025s1989 vm| vie||
0091 0
039[ ] |a 20181026093825 |b hoangnga |c 20181026093546 |d hoangnga |y 20160303142120 |z haonh
082[ ] |a 526 |b QU-P
245[ ] |a Quy phạm hiện chỉnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1/10.000-1/25.000-1/50.000 : |b Tiêu chuẩn ngành
260[ ] |a H. : |b Đại học Mỏ - Địa Chất, |c 1989
300[ ] |a 72tr ; |c 19cm
520[ ] |a Trình bày những quy định chung cho công tác hiện chỉnh bản đồ địa hình dãy tỷ lệ và các quy định kỹ thuật thực hiện công việc trong quá trình hiện chỉnh bản đồ
653[ ] |a Hiện chỉnh
653[ ] |a Quy phạm
653[ ] |a Địa hình
690[ ] |a Ngành Trắc địa - Bản đồ và Quản lý đất đai
691[ ] |a Chuyên ngành Bản đồ
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (1): 303006638
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303006638 1 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303006638
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng