Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRA CỨU
BibInfo
Địa mạo đại cương

Địa mạo đại cương

 Giao thông vận tải, 2000
 H. : 168 tr. ; 27 cm
Mô tả biểu ghi
ID:1578
DDC 551.41
Tác giả CN Đinh Ngọc Lựu
Nhan đề Địa mạo đại cương / Đinh Ngọc Lựu, Đặng Văn Bát
Thông tin xuất bản H. :Giao thông vận tải,2000
Mô tả vật lý 168 tr. ;27 cm
Phụ chú ĐTTS : Trường Đại học Mỏ - Địa chất
Tóm tắt Định nghĩa và các khái niệm cơ bản về địa mạo đại cương. Vai trò và các yếu tố nội lực và ngoại lực trong việc thành tạo địa hình, phân loại địa hình, phân loại vùng địa mạo. Trầm tích kỷ thứ tư
Từ khóa tự do Địa mạo
Từ khóa tự do Địa hình
Từ khóa tự do Địa chất thủy văn
Môn học Ngành Khoa học và Kỹ thuật Địa chất
Tác giả(bs) CN Đặng Văn Bát
Địa chỉ HUMGKho Giáo trình nội sinh(86): 101014127-35, 101016096-120, 101017970-9, 101018590-3, 101019437-50, 101022658-61, 101022703-22
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(7): 303007007-13
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam a2200000 4500
0011578
002511
003TVMDC
00429DB7819-F084-40DF-BE80-2D4C4A13FD78
005201902251537
008041025s2000 vm| vie||
0091 0
039[ ] |a 20190225153746 |b phanphuong |c 20171016103721 |d huudo |y 20160303142509 |z haonh
082[ ] |a 551.41 |b ĐI-L
100[ ] |a Đinh Ngọc Lựu
245[ ] |a Địa mạo đại cương / |c Đinh Ngọc Lựu, Đặng Văn Bát
260[ ] |a H. : |b Giao thông vận tải, |c 2000
300[ ] |a 168 tr. ; |c 27 cm
500[ ] |a ĐTTS : Trường Đại học Mỏ - Địa chất
520[ ] |a Định nghĩa và các khái niệm cơ bản về địa mạo đại cương. Vai trò và các yếu tố nội lực và ngoại lực trong việc thành tạo địa hình, phân loại địa hình, phân loại vùng địa mạo. Trầm tích kỷ thứ tư
653[ ] |a Địa mạo
653[ ] |a Địa hình
653[ ] |a Địa chất thủy văn
690[ ] |a Ngành Khoa học và Kỹ thuật Địa chất
691[ ] |a Chuyên ngành Địa chất thủy văn - Địa chất công trình
700[ ] |a Đặng Văn Bát
852[ ] |a HUMG |b Kho Giáo trình nội sinh |j (86): 101014127-35, 101016096-120, 101017970-9, 101018590-3, 101019437-50, 101022658-61, 101022703-22
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (7): 303007007-13
890[ ] |a 93 |b 8 |c 1 |d 0
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303007013 93 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303007013
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
2 303007012 92 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#2 303007012
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
3 303007011 91 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#3 303007011
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
4 303007010 90 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#4 303007010
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
5 303007009 89 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#5 303007009
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
6 303007008 88 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#6 303007008
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
7 303007007 87 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#7 303007007
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
8 101022722 86 Kho Giáo trình nội sinh
#8 101022722
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
9 101022721 85 Kho Giáo trình nội sinh
#9 101022721
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
10 101022720 84 Kho Giáo trình nội sinh
#10 101022720
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
Tài liệu số
1