• Sách TK Tiếng Việt
  • Ký hiệu PL/XG: 624.19 XA-Đ
    Nhan đề: Xác định hình dạng tiết diện và chống giữ công trình ngầm (hầm, lò) bằng neo. :
DDC 624.19
Nhan đề Xác định hình dạng tiết diện và chống giữ công trình ngầm (hầm, lò) bằng neo. : Sách chuyên khảo / Phạm Thị Nhàn (Ch.b), Đỗ Ngọc Thái, Phạm Văn Hùng,...
Thông tin xuất bản H. : Xây dựng 2021
Mô tả vật lý 188tr. ; 27cm.
Tóm tắt Sách gồm 5 chương: Hiện trạng sử dụng các loại hình dạng tiết diện ngang chống giữ bằng vì neo; Tổng hợp phương pháp tính toán khi thiết kế tổ hợp neo thép - neo cáp; Xác định tiết diện ngang hợp lý cho đường lò chuẩn bị; Đánh giá mức độ ảnh hưởng của tham số kết cấu chống neo đến độ ổn định đường lò; Đề xuất hình dạng hợp lý và phương án chống giữ kết cấu chống neo cho các đường lò chuẩn bị.
Từ khóa tự do Chống giữ
Từ khóa tự do Công trình ngầm
Từ khóa tự do Đường lò
Từ khóa tự do Đường lò
Tác giả(bs) CN Phạm Văn Hùng
Tác giả(bs) CN Đỗ Ngọc Thái
Tác giả(bs) CN Phạm Thị Nhàn (Ch.b)
Tác giả(bs) TT Ngô Đức Quyền
Địa chỉ HUMGKho Giáo trình nội sinhQ1316(28): 101027842-69
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3VĐ5173(2): 303011586-7
000 00000nam#a2200000ui#4500
00128743
00211
00420C98706-EEAD-4006-BA91-F7799AAD9887
005202207291045
008081223s2008 vm| vie
0091 0
039|a20220729104542|bthanhhuong|c20220729104134|dthanhhuong|y20220729103759|zthanhhuong
082 |a624.19|bXA-Đ
245 |aXác định hình dạng tiết diện và chống giữ công trình ngầm (hầm, lò) bằng neo. : |bSách chuyên khảo / |cPhạm Thị Nhàn (Ch.b), Đỗ Ngọc Thái, Phạm Văn Hùng,...
260 |aH. : |bXây dựng 2021
300 |a188tr. ; |c27cm.
520 |aSách gồm 5 chương: Hiện trạng sử dụng các loại hình dạng tiết diện ngang chống giữ bằng vì neo; Tổng hợp phương pháp tính toán khi thiết kế tổ hợp neo thép - neo cáp; Xác định tiết diện ngang hợp lý cho đường lò chuẩn bị; Đánh giá mức độ ảnh hưởng của tham số kết cấu chống neo đến độ ổn định đường lò; Đề xuất hình dạng hợp lý và phương án chống giữ kết cấu chống neo cho các đường lò chuẩn bị.
653 |aChống giữ
653 |aCông trình ngầm
653 |aĐường lò
653 |aĐường lò
690 |aNgành Xây dựng
691 |aChuyên ngành Xây dựng công trình ngầm và mỏ
700 |aPhạm Văn Hùng
700 |aĐỗ Ngọc Thái
700 |aPhạm Thị Nhàn (Ch.b)
710 |aNgô Đức Quyền
852|aHUMG|bKho Giáo trình nội sinh|jQ1316(28): 101027842-69
852|aHUMG|bKho STK Tiếng Việt Tầng 3|jVĐ5173(2): 303011586-7
8561|uhttp://lic.humg.edu.vn/kiposdata1/anhbia/stk _tv/7.2022/28743.jpg
890|a30
900 |aBiếu/Phạm Thị Nhàn (Ch.b) BM KTXD
Dòng Mã vạch Nơi lưu S.gọi Cục bộ Phân loại Bản sao Tình trạng Thành phần
1 101027844 Kho Giáo trình nội sinh 624.19 XA-Đ Giáo trình nội sinh 5
2 101027852 Kho Giáo trình nội sinh 624.19 XA-Đ Giáo trình nội sinh 13
3 101027855 Kho Giáo trình nội sinh 624.19 XA-Đ Giáo trình nội sinh 16
4 101027861 Kho Giáo trình nội sinh 624.19 XA-Đ Giáo trình nội sinh 22
5 303011587 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 624.19 XA-Đ Sách tham khảo Việt 5
6 101027864 Kho Giáo trình nội sinh 624.19 XA-Đ Giáo trình nội sinh 25
7 101027858 Kho Giáo trình nội sinh 624.19 XA-Đ Giáo trình nội sinh 19
8 101027867 Kho Giáo trình nội sinh 624.19 XA-Đ Giáo trình nội sinh 28
9 101027850 Kho Giáo trình nội sinh 624.19 XA-Đ Giáo trình nội sinh 11
10 101027853 Kho Giáo trình nội sinh 624.19 XA-Đ Giáo trình nội sinh 14