• Sách TK Tiếng Việt
  • Ký hiệu PL/XG: 628.4 TR-N
    Nhan đề: Quản lý khí độc hại trong khai thác hầm lò và xây dựng công trình ngầm /
DDC 628.4
Tác giả CN Trần Thị Ngọc
Nhan đề Quản lý khí độc hại trong khai thác hầm lò và xây dựng công trình ngầm / Trần Thị Ngọc
Thông tin xuất bản H. : Knxb, 2015
Mô tả vật lý 138tr. ; 30cm.
Tóm tắt Trình bày tính nguy hiểm của khí dưới đất, các vật chất hữu cơ trong trầm tích, khí vi khuẩn, khí sinh nhiệt, khí địa nhiệt, sự di chuyển và lưu trữ khí trong các phương tiện địa chất
Từ khóa tự do Khí độc hại
Từ khóa tự do Quản lý
Từ khóa tự do Công trình ngầm
Từ khóa tự do Khai thác
Từ khóa tự do Hầm lò
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3 VĐ4335 (01 cuốn): 303008535
000 00000nam#a2200000ui#4500
00126192
00211
004FE9DC0EC-3817-4939-899C-71C85AC3A8BB
005202003271536
008081223s2015 vm| vie
0091 0
039|a20200327153646|bhoangnga|c20200327153624|dhoangnga|y20200317110028|zhoangnga
082 |a628.4|bTR-N
100 |aTrần Thị Ngọc
245 |aQuản lý khí độc hại trong khai thác hầm lò và xây dựng công trình ngầm / |cTrần Thị Ngọc
260|aH. : |bKnxb, |c2015
300 |a138tr. ; |c30cm.
520 |aTrình bày tính nguy hiểm của khí dưới đất, các vật chất hữu cơ trong trầm tích, khí vi khuẩn, khí sinh nhiệt, khí địa nhiệt, sự di chuyển và lưu trữ khí trong các phương tiện địa chất
653 |aKhí độc hại
653 |aQuản lý
653 |aCông trình ngầm
653 |aKhai thác
653 |aHầm lò
690 |aNgành Môi trường
691 |aChuyên ngành Kỹ thuật môi trường
852|aHUMG|bKho STK Tiếng Việt Tầng 3|j VĐ4335 (01 cuốn): 303008535
890|a1
900 |aBiếu|bTrần Thị Ngọc
Dòng Mã vạch Nơi lưu S.gọi Cục bộ Phân loại Bản sao Tình trạng Thành phần
1 303008535 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 628.4 TR-N Sách tham khảo Việt 1