Giáo trình MĐC
551.49 ĐO-C
Các phương pháp điều tra địa chất thủy văn /
DDC 551.49
Tác giả CN Đoàn Văn Cánh
Nhan đề Các phương pháp điều tra địa chất thủy văn / Đoàn Văn Cánh (ch.b), Bùi Học, Hoàng Văn Hưng...
Lần xuất bản Lần thứ hai có sửa chữa bổ sung
Thông tin xuất bản H. : Giao thông vận tải, 2002
Mô tả vật lý 241. ; 27cm
Tóm tắt Đề cập các phương pháp điều tra địa chất thủy văn (phương pháp khoan, thí nghiệm nước, ép nước và đôẻ nước trong lỗ khoan và hố đào...), đánh giá chất lượng trữ lượng nguồn nước dưới đất
Từ khóa tự do Địa chất
Từ khóa tự do Địa chất thuỷ văn
Từ khóa tự do Điều tra địa chất thuỷ văn
Tác giả(bs) CN Hoàng Văn Hưng
Tác giả(bs) CN Bùi Học
Địa chỉ HUMGKho Giáo trình nội sinh(113): 101000692-769, 101014092-126
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(5): 303007002-6
000 00000ncm a2200000 4500
0012617
002511
003TVMDC
004AAC647A7-8B73-44D9-81A4-86D4C46FE44D
005201904051102
008041025s2002 vm| vie||
0091 0
039|a20190405110227|b0489|c20190225153142|dphanphuong|y20160303142840|zhaonh
082|a551.49|bĐO-C
100|aĐoàn Văn Cánh
245|aCác phương pháp điều tra địa chất thủy văn / |cĐoàn Văn Cánh (ch.b), Bùi Học, Hoàng Văn Hưng...
250|a Lần thứ hai có sửa chữa bổ sung
260|aH. : |bGiao thông vận tải, |c2002
300|a241. ; |c27cm
520|aĐề cập các phương pháp điều tra địa chất thủy văn (phương pháp khoan, thí nghiệm nước, ép nước và đôẻ nước trong lỗ khoan và hố đào...), đánh giá chất lượng trữ lượng nguồn nước dưới đất
653|aĐịa chất
653|aĐịa chất thuỷ văn
653|aĐiều tra địa chất thuỷ văn
690|aNgành Khoa học và Kỹ thuật Địa chất
691|aChuyên ngành Địa chất thủy văn - Địa chất công trình
700|aHoàng Văn Hưng
700|aBùi Học
852|aHUMG|bKho Giáo trình nội sinh|j(113): 101000692-769, 101014092-126
852|aHUMG|bKho STK Tiếng Việt Tầng 3|j(5): 303007002-6
890|a118|c1|d1|b202
Dòng Mã vạch Nơi lưu S.gọi Cục bộ Phân loại Bản sao Tình trạng Thành phần
1 101014092 Kho Giáo trình nội sinh 551.46 ĐO-C Giáo trình nội sinh 79
2 101014093 Kho Giáo trình nội sinh 551.46 ĐO-C Giáo trình nội sinh 80
3 101014094 Kho Giáo trình nội sinh 551.46 ĐO-C Giáo trình nội sinh 81
4 101014095 Kho Giáo trình nội sinh 551.46 ĐO-C Giáo trình nội sinh 82
5 101014096 Kho Giáo trình nội sinh 551.46 ĐO-C Giáo trình nội sinh 83
6 101014097 Kho Giáo trình nội sinh 551.46 ĐO-C Giáo trình nội sinh 84
7 101014098 Kho Giáo trình nội sinh 551.46 ĐO-C Giáo trình nội sinh 85
8 101014099 Kho Giáo trình nội sinh 551.46 ĐO-C Giáo trình nội sinh 86 Hạn trả:21-06-2017
9 101014100 Kho Giáo trình nội sinh 551.46 ĐO-C Giáo trình nội sinh 87
10 101014101 Kho Giáo trình nội sinh 551.46 ĐO-C Giáo trình nội sinh 88
  1  2  3  4  5  6  7  8  9  10 of 12