Bài giảng MĐC
551.49
Bài giảng đánh giá trữ lượng nước dưới đất /
DDC 551.49
Tác giả CN Hoàng Kim Phụng
Nhan đề Bài giảng đánh giá trữ lượng nước dưới đất / Hoàng Kim Phụng;
Thông tin xuất bản H. :, 2001
Mô tả vật lý 181tr ; 27cm
Phụ chú ĐTTS ghi: Trường Đại học Mỏ - Địa chất
Tóm tắt Cung cấp cơ sở đánh giá trữ lượng nước dưới đất, phân loại trữ lượng và phương pháp tính toán trữ lượng nước dưới đất, đặc điểm ứng dụng các phương pháp dod đối với các dạng khác nhau của các mỏ nước dưới đất, những yêu cầu cơ bản để bảo vệ nước dưới đất trong khu vực công trình khai thác, những yêu cầu khi nghiên cứu địa chất thjuyr văn để đánh giá trữ lượng nước dưới đất.
Từ khóa tự do Đánh giá
Từ khóa tự do Nước dưới đất
Từ khóa tự do Địa chất thủy văn
Địa chỉ HUMGKho Giáo trình nội sinh(19): 101014243-57, 101016762-5
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(5): 303007141-5
000 00000nam a2200000 4500
0012207
002513
003TVMDC
0041CE10161-4E37-4754-B625-7DC68F797F1C
005201904231004
008041025s2001 vm| vie||
0091 0
039|a20190423100457|bphanphuong|c20171016100745|dhuudo|y20160303142710|zhaonh
082|a551.49
100|aHoàng Kim Phụng
245|aBài giảng đánh giá trữ lượng nước dưới đất / |cHoàng Kim Phụng;
260|aH. :, |c2001
300|a181tr ; |c27cm
500|aĐTTS ghi: Trường Đại học Mỏ - Địa chất
520|aCung cấp cơ sở đánh giá trữ lượng nước dưới đất, phân loại trữ lượng và phương pháp tính toán trữ lượng nước dưới đất, đặc điểm ứng dụng các phương pháp dod đối với các dạng khác nhau của các mỏ nước dưới đất, những yêu cầu cơ bản để bảo vệ nước dưới đất trong khu vực công trình khai thác, những yêu cầu khi nghiên cứu địa chất thjuyr văn để đánh giá trữ lượng nước dưới đất.
653|aĐánh giá
653|aNước dưới đất
653|aĐịa chất thủy văn
690|aNgành Khoa học và kỹ thuật địa chất
691|aChuyên ngành Địa chất thủy văn - Địa chất công trình
852|aHUMG|bKho Giáo trình nội sinh|j(19): 101014243-57, 101016762-5
852|aHUMG|bKho STK Tiếng Việt Tầng 3|j(5): 303007141-5
890|a24|c1|d0|b49
Dòng Mã vạch Nơi lưu S.gọi Cục bộ Phân loại Bản sao Tình trạng Thành phần
1 101014243 Kho Giáo trình nội sinh 26.46/47 Giáo trình nội sinh 1
2 101014244 Kho Giáo trình nội sinh 26.46/47 Giáo trình nội sinh 2
3 101014245 Kho Giáo trình nội sinh 26.46/47 Giáo trình nội sinh 3
4 101014246 Kho Giáo trình nội sinh 26.46/47 Giáo trình nội sinh 4
5 101014247 Kho Giáo trình nội sinh 26.46/47 Giáo trình nội sinh 5
6 101014248 Kho Giáo trình nội sinh 26.46/47 Giáo trình nội sinh 6
7 101014249 Kho Giáo trình nội sinh 26.46/47 Giáo trình nội sinh 7
8 101014250 Kho Giáo trình nội sinh 26.46/47 Giáo trình nội sinh 8
9 101014251 Kho Giáo trình nội sinh 26.46/47 Giáo trình nội sinh 9
10 101014252 Kho Giáo trình nội sinh 26.46/47 Giáo trình nội sinh 10
  1  2  3 of 3