• Giáo trình MĐC
  • Ký hiệu PL/XG: 624.151 TR-M
    Nhan đề: Cơ học và tính toán kết cấu chống giữ công trình ngầm /.
DDC 624.151
Tác giả CN Trần Tuấn Minh
Nhan đề Cơ học và tính toán kết cấu chống giữ công trình ngầm /. T.2 / Trần Tuấn Minh.
Thông tin xuất bản H. : Xây dựng, 2014
Mô tả vật lý 372tr. ; 27cm.
Tóm tắt Giới thiệu về cơ học và tính toán kết cấu chống giữ công trình ngầm gồm: tính toán kết cấu chống giữ bằng neo; tính toán kết cấu chống giữ bê tông phun, bê tông liền khối, gạch đá; phương pháp hàm biến phức trong tính toán công trình ngầm; tính toán kết cấu chống giữ công trình ngầm bằng công cụ phần mềm và máy tính; phân tích lựa chọn kết cấu chống dựa vào đường đặc tính của khối đá, phương pháp độ hội tụ giới hạn
Từ khóa tự do Cơ học
Từ khóa tự do Xây dựng
Từ khóa tự do Công trình ngầm
Từ khóa tự do Kết cấu
Địa chỉ HUMGKho Giáo trình nội sinh Mươn: Q1129 (47 cuốn): 101025185-231
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 1 Mượn: VM1169 (04 cuốn): 103000375-8
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3 Đọc: VĐ2811 (04 cuốn): 303006819-22
000 00000nam#a2200000ui#4500
00116705
002511
004AF27ABB1-ABA3-41B9-98DE-E0BC4745C289
005201911080940
008081223s2014 vm| vie
0091 0
020|c178000
039|a20191108094034|bhoangnga|c20191107103724|dhoangnga|y20161116142644|zhuudo
082 |a624.151|bTR-M
100 |aTrần Tuấn Minh
245 |aCơ học và tính toán kết cấu chống giữ công trình ngầm /. |nT.2 / |cTrần Tuấn Minh.
260 |aH. : |bXây dựng, |c2014
300 |a372tr. ; |c27cm.
520 |aGiới thiệu về cơ học và tính toán kết cấu chống giữ công trình ngầm gồm: tính toán kết cấu chống giữ bằng neo; tính toán kết cấu chống giữ bê tông phun, bê tông liền khối, gạch đá; phương pháp hàm biến phức trong tính toán công trình ngầm; tính toán kết cấu chống giữ công trình ngầm bằng công cụ phần mềm và máy tính; phân tích lựa chọn kết cấu chống dựa vào đường đặc tính của khối đá, phương pháp độ hội tụ giới hạn
653 |aCơ học
653 |aXây dựng
653 |aCông trình ngầm
653 |aKết cấu
690|aNgành Xây dựng
691|aChuyên ngành Xây dựng công trình ngầm và mỏ
852|aHUMG|bKho Giáo trình nội sinh|j Mươn: Q1129 (47 cuốn): 101025185-231
852|aHUMG|bKho STK Tiếng Việt Tầng 1|j Mượn: VM1169 (04 cuốn): 103000375-8
852|aHUMG|bKho STK Tiếng Việt Tầng 3|j Đọc: VĐ2811 (04 cuốn): 303006819-22
890|a55|b72|c0|d0
Dòng Mã vạch Nơi lưu S.gọi Cục bộ Phân loại Bản sao Tình trạng Thành phần
1 103000375 Kho STK Tiếng Việt Tầng 1 624.151 TR-M Sách tham khảo Việt 1
2 103000376 Kho STK Tiếng Việt Tầng 1 624.151 TR-M Sách tham khảo Việt 2
3 103000377 Kho STK Tiếng Việt Tầng 1 624.151 TR-M Sách tham khảo Việt 3
4 103000378 Kho STK Tiếng Việt Tầng 1 624.151 TR-M Sách tham khảo Việt 4
5 303006819 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 624.151 TR-M Sách tham khảo Việt 5
6 303006820 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 624.151 TR-M Sách tham khảo Việt 6
7 303006821 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 624.151 TR-M Sách tham khảo Việt 7
8 303006822 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 624.151 TR-M Sách tham khảo Việt 8
9 101025185 Kho Giáo trình nội sinh 624.151 TR-M Giáo trình nội sinh 9 Hạn trả:19-07-2021
10 101025186 Kho Giáo trình nội sinh 624.151 TR-M Giáo trình nội sinh 10 Hạn trả:02-09-2021